Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế năm 2020

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế chuyên đào tạo các giáo viên, làm công tác giảng dạy tại trường học các cấp.

Tên tiếng Anh: VNUHCM-University of Social Sciences and Humanities

Thành lập: 27/10/1976

Trụ sở chính: số 34 đường Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Vật lí T140211 A00, A01 25 Xét học bạ
CT tiên tiến
2 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00, C19, C20 24 Xét học bạ
3 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20 24 Xét học bạ
4 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, A01, D08 24 Xét học bạ
5 Tâm lý học 7310403 B00, D01, C00 18 Xét học bạ
6 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, C00, D08, D10 24 Xét học bạ
Giáo dục tiểu học - Giáo dục hòa nhập
7 Giáo dục pháp luật 7140248 C00, C19, C20 24 Xét học bạ
8 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20 24 Xét học bạ
9 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 18 Xét học bạ
10 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, B00, A01, D08 24 Xét học bạ
11 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 24 Xét học bạ
12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19 24 Xét học bạ
13 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20 24 Xét học bạ
14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 0
15 Sư phạm Địa lý 7140219 B00, C00 24 Xét học bạ
16 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, C19, C20 24 Xét học bạ
17 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 24 Xét học bạ
18 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 24 Xét học bạ
19 Giáo dục Mầm non 7140201 M06, M11 0
20 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01 24 xét học bạ
21 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 24 Xét học bạ
22 Giáo dục Tiểu học 7140202TA D01, C00, D08, D10 24 Xét học bạ
CT đào tạo bằng tiếng Anh
23 Sư phạm Toán học 7140209TA A00, A01 24 Xét học bạ
CT đào tạo bằng tiếng Anh
24 Sư phạm Tin học 7140210TA A00, A01 24 Xét học bạ
CT đào tạo bằng tiếng Anh
25 Sư phạm Vật lý 7140211TA A00, A01 24 Xét học bạ
CT đào tạo bằng tiếng Anh
26 Sư phạm Tin học 7140212TA A00, B00, D07 24 Xét học bạ
CT đào tạo tiếng Anh
27 Sư phạm Sinh học 7140213TA B00, D08 24 Xét học bạ
CT đào tạo bằng tiếng Anh