Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Khối A00 điểm chuẩn các ngành và trường khối A00

Khối A00 bao gồm 3 môn thi: Toán, Vật líHóa học. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối A00:
STT Tên trường Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa 7860220 Chỉ huy tham mưu thông tin A00, A01 0
2 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 7140246 Sư phạm công nghệ A00, A01, D01, D07 0 TBC >= 8; học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
3 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 7580301H Kinh tế A00, A01, D01 0 Kinh tế xây dựng
4 Đại học Kiếm Sát Hà Nội 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 0
5 Đại Học Phạm Văn Đồng 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D90 0
6 Đại Học Phạm Văn Đồng 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, D90 0
7 Đại Học Hồng Đức 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, A02 0 Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
Chất lượng cao
8 Đại Học Hồng Đức 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, C01 0 Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
Chương trình chất lượng cao
9 Đại Học Tây Nguyên 7620115 Kinh tế A00, A01, D01 0 Kinh tế nông nghiệp
10 Đại Học Mở TPHCM 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 0 Nhận học sinh Giỏi