Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Khối C00 điểm chuẩn các ngành và trường khối C00

Khối C00 bao gồm 3 môn thi: Văn, Lịch sửĐịa lí. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối C00:
STT Tên trường Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại học Kiếm Sát Hà Nội 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 0
2 Đại Học Tôn Đức Thắng 7310301 Xã hội học A01, C00, C01, D01 0
3 Đại Học Hồng Đức 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, C03 0 Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
Chương trình chất lượng cao
4 Đại Học Hồng Đức 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01, C00, C04, C03 0 Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
Chương trình chất lượng cao
5 Đại Học Mở TPHCM 7380107 Luật A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 0 Luật kinh tế
Nhận học sinh Giỏi
6 Đại Học Mở TPHCM 7380101 Luật A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 0 Nhận học sinh Giỏi
7 Viện Đại Học Mở Hà Nội 7380107 Luật A00, A01, D01, C00 10.5 Luật kinh tế
TTNV >= 1
8 Đại học Khánh Hòa 6340403 Quản trị văn phòng D01, C00, D14, D15 12.5 Văn thư - Lưu trữ
Điểm học bạ 15 điểm
9 Đại học Khánh Hòa 6320206 Khoa học thư viện D01, C00, D14, D15 12.5 Thông tin- thư viện
Điểm học bạ 15 điểm
10 Đại học Khánh Hòa 6210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống C00, D01, D14, D15 12.5 Điểm học bạ 15 điểm