Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Khối D01 điểm chuẩn các ngành và trường khối D01

Khối D01 bao gồm 3 môn thi: Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D01:
STT Tên trường Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 7140246 Sư phạm công nghệ A00, A01, D01, D07 0 TBC >= 8; học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
2 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 7580301H Kinh tế A00, A01, D01 0 Kinh tế xây dựng
3 Đại học Kiếm Sát Hà Nội 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 0
4 Đại Học Phạm Văn Đồng 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D90 0
5 Đại Học Tôn Đức Thắng 7310301 Xã hội học A01, C00, C01, D01 0
6 Đại Học Hồng Đức 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01, C00, C04, C03 0 Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
Chương trình chất lượng cao
7 Đại Học Tây Nguyên 7620115 Kinh tế A00, A01, D01 0 Kinh tế nông nghiệp
8 Đại Học Mở TPHCM 7380107C Luật A01, D01, D07, D14 0 Luật kinh tế Chất lượng cao
Nhận học sinh Giỏi
9 Đại Học Mở TPHCM 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 0 Nhận học sinh Giỏi
10 Đại Học Mở TPHCM 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 0 Nhận học sinh Giỏi