Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2020

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng là trường đại học làm nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao và nghiên cứu chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực khoa học giáo dục, khoa học xã hội và nhân văn giúp phục vụ cộng đồng, cam kết đảm bảo chất lượng giáo dục cũng như hội nhập quốc tế.

Tên tiếng Anh:The University of Danang, University of Education

Thành lập: 1957

Trụ sở chính: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101CLC A00, B00, D08 0
2 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, A02, D01 0
3 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01 0
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D08 0
5 Việt Nam học 7310630CLC C00, D14, D15 0
6 Công nghệ thông tin 7480201DT A00, A01 0
7 Tâm lý học 7310401CLC B00, D01, C00 0
8 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, , C20, D78 0
9 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90 0
10 Hoá học 7440112CLC A00, B00, D07 0
11 Báo chí 7320101CLC C00, D15, D66, C14 0
12 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 0
13 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 0
14 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 0
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 0
16 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 0
17 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 0
18 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20, D66 0
19 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 0
20 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 0
21 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66 0
22 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 0
23 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 0
24 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 0
25 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 0
26 Công tác xã hội 7760101 C00, D01 0
27 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 0
28 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 0
29 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 0
30 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15 0
31 Địa lý học 7310501 C00, D15 0
32 Vật lý học 7440102 A00, A01, A02 0
33 Văn hoá học 7229040 C00, C14, D15, D66 0
34 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01 0
35 Lịch sử 7229010 C00, C19, D14 0
36 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 0
37 Văn học 7229030 C00, C14, D15, D66 0
38 Báo chí 7320101 C00, C14, D15, D66 0