Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2019

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng là trường đại học làm nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao và nghiên cứu chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực khoa học giáo dục, khoa học xã hội và nhân văn giúp phục vụ cộng đồng, cam kết đảm bảo chất lượng giáo dục cũng như hội nhập quốc tế.

Tên tiếng Anh:The University of Danang, University of Education

Thành lập: 1957

Trụ sở chính: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101CLC A00, B00, D08 18.45 Chất lượng cao
TTNV <= 6
2 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, A02, D01 18.15 TTNV <= 1
3 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01 15.1 Chất lượng cao
TTNV <= 1
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D08 16.05 TTNV <= 2
5 Việt Nam học 7310630CLC C00, D14, D15 15 Chất lượng cao
TTNV <= 8
6 Công nghệ thông tin 7480201DT A00, A01 16.55 đặc thù
TTNV <= 1
7 Tâm lý học 7310401CLC B00, D01, C00 15.25 Chất lượng cao
TTNV <= 3
8 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, , C20, D78 18 TTNV <= 2
9 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90 18.05 TTNV <= 4
10 Hoá học 7440112CLC A00, B00, D07 15.5 Chất lượng cao
TTNV <= 2
11 Báo chí 7320101CLC C00, D15, D66, C14 20.15 TTNV <= 3
Chất lượng cao
12 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 18.45 TTNV <= 2
13 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 18 TTNV <= 1
14 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 18 TTNV <= 2
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15.05 TTNV <= 2
16 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 15.2 TTNV <= 4
17 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 18 TTNV <= 5
18 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20, D66 18 TTNV <= 2
19 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 19 TTNV <=
20 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 23.55 TTNV <= 1
21 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66 19.5 TTNV <= 3
22 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 18 TTNV <= 3
23 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 18.35 TTNV <= 1
24 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 18.3 TTNV <= 1
25 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 18.05 TTNV <= 2
26 Công tác xã hội 7760101 C00, D01 15 TTNV <= 5
27 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 18 TTNV <= 1
28 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 19.4 TTNV <= 1
29 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 18.5 TTNV <= 2
30 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15 18 TTNV <= 5
31 Địa lý học 7310501 C00, D15 15 TTNV <= 3
32 Vật lý học 7440102 A00, A01, A02 117 TTNV <= 4
33 Văn hoá học 7229040 C00, C14, D15, D66 15 TTNV <= 2
34 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01 15 TTNV <= 4
35 Lịch sử 7229010 C00, C19, D14 15.75 TTNV <= 3
36 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 15 TTNV <= 4
37 Văn học 7229030 C00, C14, D15, D66 15 TTNV <= 2
38 Báo chí 7320101 C00, C14, D15, D66 20 TTNV <= 8