Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2020

Trường Đại học Sài Gòn (Saigon University) là một cơ sở giáo dục đại học đa ngành cấp địa phương trực thuộc Ủy ban, được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTg ngày 25/04/2007 của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng Sư phạm.

Thành lập : Ngày 25/04/2007 Đại học Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTT của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng.

Trụ sở chính : 273 An Dương Vương ,Quận 5 ,Tp HCM

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01 0
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00 0
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A01 0
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A01 0
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00 0
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A01 0
7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00 0
8 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00 0
9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B00 0
10 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00 0
11 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 0
12 Khoa học môi trường 7440301 B00 0
13 Khoa học môi trường 7440301 A00 0
14 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 0
15 Quản trị văn phòng 7340406 D01 0
16 Quản trị văn phòng 7340406 C04 0
17 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 0
18 Giáo dục Chính trị 7140205 C03, D01 0
19 Thông tin - thư viện 7320201 C04, D01 0
20 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 0
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 0
22 Quản trị kinh doanh 7340101 D01 0
23 Quản trị kinh doanh 7340101 A01 0
24 Tài chính-Ngân hàng 7340201 D01 0
25 Tài chính-Ngân hàng 7340201 C01 0
26 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 0
27 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 0
28 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 0
29 Quản lý giáo dục 7140114 D01 0
30 Quản lý giáo dục 7140114 C04 0
31 Kinh doanh quốc tế 7340120 D01 0
32 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01 0
33 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N01 0
34 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 0
35 Giáo dục Mầm non 7140201 M01 0
36 Sư phạm Hoá học 7140212 A00 0
37 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 0
38 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04 0
39 Kỹ thuật điện 7520201 A01 0
40 Kỹ thuật điện 7520201 A00 0
41 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 0
42 Toán ứng dụng 7460112 A01 0
43 Toán ứng dụng 7460112 A00 0
44 Quốc tế học 7310601 D01 0
45 Việt Nam học 7310630 C00 0
46 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 0
47 Tâm lý học 7310401 D01 0
48 Thanh nhạc 7210205 N02 0
49 Kế toán 7340301 D01 0
50 Kế toán 7340301 C01 0
51 Luật 7380101 D01 0
52 Luật 7380101 C03 0