Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Khối C01 điểm chuẩn các ngành và trường khối C01

Khối C01 bao gồm 3 môn thi: Ngữ văn, ToánVật lí. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối C01:
STT Tên trường Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Tôn Đức Thắng 7310301 Xã hội học A01, C00, C01, D01 0
2 Đại Học Hồng Đức 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, C01 0 Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
Chương trình chất lượng cao
3 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 13
4 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, C01, C04, D01 13
5 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 13
6 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01, C01, C02, D01 13
7 Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, C01, D01 13
8 Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, C01, D01 13
9 Đại Học Xây Dựng Miền Trung 7580205XDN Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, C01 13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng)
10 Đại Học Xây Dựng Miền Trung 7580201XDN Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, C01 13 Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng