Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2019

Trường Đại học Nam Cần Thơ (Tiếng anh: Nam Can Tho University) là một trường Đại học dân lập tại quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng và phù hợp với nhu cầu xã hội, theo hướng ứng dụng trong các lĩnh vực sức khỏe, kinh tế-xã hội, kỹ thuật-công nghệ và nghiên cứu khoa học nhằm phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế-xã hội của Khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long và các tỉnh phía Nam.

Thành lập:  Theo Quyết định số: 230/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và Trường đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoạt động đào tạo theo Quyết định số 1335/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trụ sở chính: 168, Nguyễn Văn Cừ (nối dài), P. An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01 16.5
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01 18
3 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A02, B00, C08 18
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A02, B00, C08 14
5 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, C08, D07 18
6 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, C08, D07 14
7 Kỹ thuật cơ khí 7520116 A00, A01, D07, A02 18 Kỹ thuật cơ khí động lực
8 Kỹ thuật cơ khí 7520116 A00, A01, D07, A02 15 Kỹ thuật cơ khí động lực
9 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 18
10 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 19.5
11 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00, D07, D08 19.5
12 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00, D07, D08 18
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, D07 15
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, D07 18
15 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A02, B00, C08 18
16 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A02, B00, C08 14
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, D07 18
18 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, D07 15
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A02, D07 18
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A02, D07 15
21 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C04, D01 15
22 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, D07 15
23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, D07 18
24 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C04, D01 18
25 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01 18
26 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01 16
27 Quản lý đất đai 7850103 A00, A02, B00, C08 18
28 Quan hệ công chúng 7320108 C00, D01, D14, D15 16
29 Quan hệ công chúng 7320108 C00, D01, D14, D15 18
30 Quản lý đất đai 7850103 A00, A02, B00, C08 14
31 Bất động sản 7340116 A00, B00, C05, C08 15
32 Bất động sản 7340116 A00, B00, C05, C08 18
33 Luật 7380107 D01, C00, D14, D15 18 Luật kinh tế
34 Luật 7380107 D01, C00, D14, D15 15 Luật kinh tế
35 Dược học 7720201 A00, B00, D07, D08 24
36 Dược học 7720201 A00, B00, D07, D08 20
37 Kiến trúc 7580101 A00, D01, V00, V01 18
38 Kiến trúc 7580101 A00, D01, V00, V01 15
39 Kế toán 7340301 A00, A01, C04, D01 18
40 Kế toán 7340301 A00, A01, C04, D01 15
41 Y khoa 7720101 A02, B00, D07, D08 25
42 Luật 7380101 C00, D01, D14, D15 18
43 Y khoa 7720101 A02, B00, D07, D08 21
44 Luật 7380101 C00, D01, D14, D15 15