Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2020

Trường Đại học Nha Trang (Nha Trang University) là một trong ba trường đại học đa ngành đứng đầu về đào tạo tại miền Trung Việt Nam, trường đã được hệ thống Đại học Quốc gia kiểm định và chứng nhận về chất lượng đào tạo của mình vào năm 2017.

Thành lập :Tiền thân của Trường Đại học Nha Trang là Khoa Thủy sản được thành lập ngày 01/8/1959 tại Học viện Nông lâm Hà Nội (nay là Trường Đại học Nông nghiêp ở Hà Nội). Ngày 25/7/2006, theo quyết định số 172/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường đổi tên thành Trường Đại học Nha Trang.

Trụ sở chính : 02 Nguyễn Đình Chiểu,Nha Trang,Khánh Hòa

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103PHE A01, D01, D96, D07 0
2 Công nghệ thông tin 7480201PHE A01, D01, D96, D07 0
3 Kỹ thuật cơ khí 7520103A DGNL 0
4 Kỹ thuật cơ khí 7520103A XDHB 0
5 Kỹ thuật cơ khí 7520103A A00, A01, D07, C01 0
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103P D03, D97 0
7 Kỹ thuật cơ khí 7520103B XDHB 0
8 Kỹ thuật cơ khí 7520103B A00, A01, D07, C01 0
9 Quản trị kinh doanh 7340101A A01, D01, D96, D07 0
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNL 0
11 Kinh tế 7310101B XDHB 0
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 0
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 XDHB 0
14 Kinh tế 7310101B A00, A01, D01, D07 0
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 XDHB 0
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 DGNL 0
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D07 0
18 Luật 7310101A XDHB 0
19 Luật 7310101A A00, A01, D01, D96 0
20 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 XDHB 0
21 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, A01, B00, D07 0
22 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 XDHB 0
23 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00 0
24 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 XDHB 0
25 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, D07 0
26 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D07 0
27 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 XDHB 0
28 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 0
29 Kỹ thuật môi trường 7520320 XDHB 0
30 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 DGNL 0
31 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 0
32 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 0
33 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 XDHB 0
34 Công nghệ thực phẩm 7540101 XDHB 0
35 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, A01, B00, D07 0
36 Kinh doanh thương mại 7340121 XDHB 0
37 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 0
38 Kinh doanh thương mại 7340121 DGNL 0
39 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 0
40 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01, C01, D07 0
41 Kỹ thuật xây dựng 7580201 XDHB 0
42 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 XDHB 0
43 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D07 0
44 Công nghệ sinh học 7420201 A00 0
45 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 0
46 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 0
47 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 0
48 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 0
49 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 0
50 Quản lý thủy sản 7620305 XDHB 0
51 Khai thác thuỷ sản 7620304 XDHB 0
52 Kỹ thuật hoá học 7520301 XDHB 0
53 Công nghệ thông tin 7480201 XDHB 0
54 Công nghệ sinh học 7420201 XDHB 0
55 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 0
56 Tài chính-Ngân hàng 7340201 XDHB 0
57 Quản trị kinh doanh 7340101 XDHB 0
58 Kinh tế 7310105 XDHB 0
59 Quản lý thủy sản 7620305 A00, A01, B00, D07 0
60 Khai thác thuỷ sản 7620304 A00, A01, B00, D07 0
61 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, B00, D07 0
62 Kinh tế 7310105 A00, A01, D01, D07 0
63 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 0
64 Khoa học hàng hải 7840106 XDHB 0
65 Khoa học hàng hải 7840106 A00, A01, C01, D07 0
66 Kỹ thuật nhiệt 7520115 XDHB 0
67 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, C01, D07 0
68 Kỹ thuật ô tô 7520130 DGNL 0
69 Kỹ thuật ô tô 7520130 XDHB 0
70 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, C01, D07 0
71 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 0
72 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 0
73 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 0
74 Kế toán 7340301 DGNL 0
75 Kế toán 7340301 XDHB 0
76 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 0
77 Marketing 7340115 DGNL 0
78 Marketing 7340115 XDHB 0
79 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 0