Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM năm 2020

Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM chuyên đào tạo các cử nhân hệ đại học, cao đẳng hoặc sau đại học trong các lĩnh vực kinh tế, tài chính. Đảm bảo đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho các công ty, góp phần và sự phát triển kinh tế của đất nước.

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Economics and Finance - UEF

Thành lập: 24/09/2007

Trụ sở chính: 141 - 145 Điện Biên Phủ Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 0
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNL 0
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00 0
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D01 0
5 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNL 0
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C00 0
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C00, D01 0
8 Công nghệ truyền thông 7320106 A00, A01, C00, D01 0
9 Công nghệ truyền thông 7320106 A01 0
10 Công nghệ truyền thông 7320106 DGNL 0
11 Thương mại điện tử 7340122 A01 0
12 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01 0
13 Thương mại điện tử 7340122 DGNL 0
14 Quản trị khách sạn 7810201 DGNL 0
15 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00 0
16 Quản trị khách sạn 7810201 D01 0
17 Quản trị nhân lực 7340404 DGNL 0
18 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C00, D01 0
19 Quản trị nhân lực 7340404 A00, C00, D01 0
20 Quản trị nhân lực 7340404 A01 0
21 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 0
22 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 0
23 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C00, D01 0
24 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 0
25 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, D01 0
26 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 DGNL 0
27 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15 0
28 Công nghệ thông tin 7480201 A00, C01, D01 0
29 Công nghệ thông tin 7480201 A01 0
30 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 0
31 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, D01, D14, D15 0
32 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 0
33 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, C01, D01 0
34 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A01 0
35 Quan hệ công chúng 7320108 A00, C00, D01 0
36 Quan hệ công chúng 7320108 A01 0
37 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C00, D01 0
38 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNL 0
39 Quan hệ công chúng 7320108 DGNL 0
40 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C00 0
41 Kinh doanh quốc tế 7340120 D01 0
42 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, C00, D01 0
43 Quan hệ quốc tế 7310206 A01, D14, D15 0
44 Quan hệ quốc tế 7310206 DGNL 0
45 Quan hệ quốc tế 7310206 D01 0
46 Luật 7380108 DGNL 0
47 Ngôn ngữ Nhật 7220209 DGNL 0
48 Luật 7380108 A00, A01, D01, C00 0
49 Luật 7380108 A00, A01, C00 0
50 Luật 7380108 D01 0
51 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D14, D15 0
52 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D14, D15 0
53 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01 0
54 Luật 7380107 DGNL 0
55 Luật 7380107 A00, A01, C00 0
56 Luật 7380107 D01 0
57 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 0
58 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 0
59 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 0
60 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 0
61 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 0
62 Kế toán 7340301 DGNL 0
63 Kế toán 7340301 A00, C01, D01 0
64 Kế toán 7340301 A01 0
65 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 0
66 Marketing 7340115 DGNL 0
67 Marketing 7340115 D01 0
68 Marketing 7340115 A00, A01, C00, D01 0
69 Luật 7380101 DGNL 0
70 Luật 7380101 A00, C00, D01 0
71 Luật 7380101 A01 0
72 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 0