Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2020

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội chuyên đào tạo các bác sỹ, cử nhân điều dưỡng nhà kinh tế thực hành, các nhà kỹ thuật- công nghệ thực hành;  có y đức tạo nguồn nhân lực trình độ cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Business and Technology

Thành lập: 14/06/1996

Trụ sở chính: Số 29A Ngõ 124 Phố Vĩnh Tuy, Thanh Long, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, A07, D66 0
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, A07, D66 0
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A10, D01 0
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A10, D01 0
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A06, A11, B00, B02 0
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A03, A10, D01 0
7 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A06, A11, B00, B02 0
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A03, A10, D01 0
9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A06, B00, B02, B04 0
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A06, B00, B02, B04 0
11 Quản lý Đô thị và Công trình 7580106 A00, A01, C01, D01 0
12 Quản lý Đô thị và Công trình 7580106 A00, A01, C01, D01 0
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A04, A07, A10 0
14 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H02, H08 0
15 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H02, H08 0
16 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, H02, H08 0
17 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, H02, H08 0
18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D14, D15 0
19 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, H02, H08 0
20 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, H02, H08 0
21 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A06, B02, C01 0
22 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A06, B02, C01 0
23 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D14, D15 0
24 Quản lý nhà nước 7310205 B00, C00, C03, D09 0
25 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, A02, D10 0
26 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A08, D01 0
27 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D08 0
28 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, A02, D10 0
29 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A08, D01 0
30 Quản lý nhà nước 7310205 B00, C00, C03, D09 0
31 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D08 0
32 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A04, A09, D01 0
33 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A04, A09, D01 0
34 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A02, B00 0
35 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A02, B00 0
36 Điều dưỡng 7720301 A00, A02, A11, B00 0
37 Luật 7380107 D01, C00, C14, A08 0
38 Điều dưỡng 7720301 A00, A02, A11, B00 0
39 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 0
40 Ngôn ngữ Nga 7220202 A01, D01, D09, D10 0
41 Ngôn ngữ Nga 7220202 A01, D01, D09, D10 0
42 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 0
43 Dược học 7720201 A00, A02, A11, B00 0
44 Dược học 7720201 A00, A02, A11, B00 0
45 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 0
46 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 0
47 Kế toán 7340301 A00, A01, A08, D01 0
48 Kế toán 7340301 A00, A01, A08, D01 0
49 Kinh tế 7310101 A00, A01, A08, D01 0
50 Kinh tế 7310101 A00, A01, A08, D01 0
51 Y khoa 7720101 A00, A02, B00 0
52 Y khoa 7720101 A00, A02, B00 0