Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2019

Trường Đại học Thủ Dầu Một (Tiếng Anh: Thu Dau Mot University) là một trường đại học đa ngành tại Bình Dương, trường đang tập trung hoàn thiện lộ trình xây dựng chương trình đào tạo, đổi mới phương pháp giảng dạy theo sáng kiến CDIO, đáp ứng chuẩn AUN-QA. Tháng 8/2015, Trường chính thức được Bộ Giáo dục cho phép đào tạo Cao học, đánh dấu bước phát triển quan trọng của Nhà trường. Hiện nay, quy mô của Trường là 15.000 sinh viên chính quy và 1.000 học viên cao học đang học tập và nghiên cứu ở 37 ngành đại học, 9 ngành sau đại học, 1 ngành tiến sĩ, thuộc các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật công nghệ, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội nhân văn, sư phạm.

Thành lập: Theo quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 24/06/2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Trụ sở chính: Số 06, Trần Văn Ơn,Phú Hòa , Thủ Dầu Một ,Bình Dương

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, C01, D90 18
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNL 500
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, C01, D90 14
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNL 500
5 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 14.5
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 18
7 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNL 500
8 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B05, D01 14
9 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B05, D01 18
10 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, B00, D01 14.75
11 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 DGNL 500
12 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, B00, D01 18
13 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A16, V00, V01 18
14 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A16, V00, V01 14.75
15 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 DGNL 500
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 500
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D90 14
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D90 18
19 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, D90 18
20 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 DGNL 500
21 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, D90 14
22 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, C01, D90 18
23 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, B05, D01 14
24 Quản lý công nghiệp 7510601 DGNL 500
25 Kỹ thuật phần mềm 7480103 DGNL 500
26 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, A16, C01 14
27 Khoa học môi trường 7440301 DGNL 500
28 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, C01, D90 14
29 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, B05, D01 18
30 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, A16, C01 18
31 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 500
32 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D78 16
33 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A16, V00, V01 19
34 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A16, C00, D01 20
35 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A16, C00, D01 24
36 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90 14
37 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D78 18
38 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNL 500
39 Thiết kế đồ họa 7210403 DGNL 500
40 Giáo dục Tiểu học 7140202 DGNL 500
41 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A16, V00, V01 14
42 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90 18
43 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A02, B00, B05 18
44 Hệ thống thông tin 7480104 DGNL 500
45 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A02, B00, B05 14.25
46 Sinh học ứng dụng 7420203 DGNL 500
47 Quản lý nhà nước 7310205 A16, C00, C14, D01 15
48 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 500
49 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 500
50 Quản lý nhà nước 7310205 A16, C00, C14, D01 18
51 Quản lý nhà nước 7310205 DGNL 500
52 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, C01, D90 14
53 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, A16, D01 18
54 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A16, D01 22
55 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A16, D01 16.5
56 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, C01, D90 18
57 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, A16, D01 16
58 Quản lý đất đai 7850103 DGNL 500
59 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, B05, D01 14
60 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, B05, D01 18
61 Giáo dục Mầm non 7140201 DGNL 500
62 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 24
63 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 19
64 Công tác xã hội 7760101 DGNL 500
65 Kỹ thuật điện 7520201 DGNL 500
66 Công tác xã hội 7760101 C00, C14, D14, D78 14
67 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D90 14
68 Công tác xã hội 7760101 C00, C14, D14, D78 18
69 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D90 18
70 Chính trị học 7310201 DGNL 500
71 Chính trị học 7310201 C00, C14, C15, D01 14.5
72 Chính trị học 7310201 C00, C14, C15, D01 18
73 Giáo dục học 7140101 C00, C14, C15, D01 14
74 Quốc tế học 7310601 DGNL 500
75 Giáo dục học 7140101 DGNL 500
76 Quốc tế học 7310601 A00, C00, D01, D78 18
77 Quốc tế học 7310601 A00, C00, D01, D78 14.25
78 Giáo dục học 7140101 C00, C14, C15, D01 20
79 Địa lý học 7310501 DGNL 500
80 Địa lý học 7310501 A07, C00, C24, D15 14
81 Địa lý học 7310501 A07, C00, C24, D15 18
82 Vật lý học 7440102 DGNL 500
83 Văn hoá học 7229040 DGNL 500
84 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D78 16
85 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 500
86 Vật lý học 7440102 A00, A01, A17, C01 15
87 Văn hoá học 7229040 C00, C14, C15, D01 14
88 Vật lý học 7440102 A00, A01, A17, C01 18
89 Văn hoá học 7229040 C00, C14, C15, D01 18
90 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D78 19
91 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01, D14 14
92 Tâm lý học 7310401 DGNL 500
93 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01, D14 18
94 Kiến trúc 7580101 DGNL 500
95 Kiến trúc 7580101 A00, A16, V00, V01 18
96 Kiến trúc 7580101 A00, A16, V00, V01 14
97 Toán học 7460101 DGNL 500
98 Lịch sử 7229010 DGNL 500
99 Toán học 7460101 A00, A01, A16, D07 18
100 Lịch sử 7229010 C00, C14, C15, D01 14.25
101 Lịch sử 7229010 C00, C14, C15, D01 18
102 Toán học 7460101 A00, A01, A16, D07 15
103 Hoá học 7440112 DGNL 500
104 Kế toán 7340301 DGNL 500
105 Văn học 7229030 DGNL 500
106 Hoá học 7440112 A00, A16, B00, D07 18
107 Kế toán 7340301 A00, A01, A16, D01 19
108 Văn học 7229030 C00, C15, D01, D14 18
109 Hoá học 7440112 A00, A16, B00, D07 14.5
110 Kế toán 7340301 A00, A01, A16, D01 16.5
111 Văn học 7229030 C00, C15, D01, D14 15
112 Luật 7380101 DGNL 500
113 Luật 7380101 A16, C00, C14, D01 19
114 Luật 7380101 A16, C00, C14, D01 16.5