Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2019

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu là trường đào tạo các lĩnh vực dịch vụ, du lịch, công nghiệp...và nhiều ngành khác. Đây là một trong những cơ sở đào tạo có uy tín của khu vực miền Trung cũng như trên cả nước. Đáp ứng nguồn nhân lực chất lượng cao cho các công ty, doanh nghiệp góp phần vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Tên tiếng Anh: Ba Ria – Vung Tau University

Thành lập: 10/10/1945

Trụ sở chính: 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp.Vũng Tàu

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A04, C01 14
2 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A04, C01 16.5
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C01, D01 14
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C01, D01 16.5
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A04, D01 14
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A04, D01 16.5
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, C00, C01, D01 16.5
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, C00, C01, D01 14
9 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A06, B00, C08 16.5
10 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A06, B00, C08 15
11 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A04, D01 16.5
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A04, D01 14
13 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B02, C08 16.5
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B02, C08 14
15 Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, C01, D01 16.5
16 Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, C01, D01 14
17 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A04, D01 16.5
18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C00, C01, D01 14
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C00, C01, D01 16.5
20 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A04, D01 14
21 Đông phương học 7310608 C00, C20, D01, D15 14
22 Đông phương học 7310608 C00, C20, D01, D15 16.5
23 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 16.5
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 14
25 Kế toán 7340301 A00, A04, C01, D01 16.5
26 Kế toán 7340301 A00, A04, C01, D01 14
27 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 16.5
28 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 14