Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2019

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là trường đại học trực thuộc trường Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có trình độ cao, có khả năng nghiên cứu, sáng tạo va truyền bá tri thức về Khoa học xã hội và nhân văn. Góp phần cho sự nghiệp xây dựng, bảo về Tổ quốc và hội nhập quốc tế.

Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities (VNU-USSH)

Thành lập: 10/10/1945

Trụ sở chính: số 336 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khoa học quản lý QHX41 D01 16 Chương trình đào chất lượng cao theo thông tư 23
2 Khoa học quản lý QHX41 A00 19 Chương trình đào chất lượng cao theo thông tư 23
NN>=4
3 Báo chí QHX40 D04 19 chương trình đào tạo chất lượng cao thông tư 23
4 Báo chí QHX40 D01 19.75 chương trình đào tạo chất lượng cao thông tư 23
5 Báo chí QHX40 C00 21.25 chương trình đào tạo chất lượng cao thông tư 23
6 Báo chí QHX40 A00 18 chương trình đào tạo chất lượng cao thông tư 23
NN>=4
7 Quản trị khách sạn QHX16 D03 23
8 Quản trị khách sạn QHX16 D82 19.5
9 Quản trị khách sạn QHX16 D78 23.75
10 Quản trị khách sạn QHX16 D01 23.5
11 Quản trị khách sạn QHX16 D83 20
12 Quản trị khách sạn QHX16 D04 21.75
13 Quản trị văn phòng QHX17 D03 21
14 Quản trị văn phòng QHX17 D01 22
15 Quản trị văn phòng QHX17 C00 25.5
16 Quản trị văn phòng QHX17 A00 21.75
17 Thông tin - thư viện QHX20 D78 17.5
18 Thông tin - thư viện QHX20 D03 18
19 Thông tin - thư viện QHX20 D01 17.75
20 Thông tin - thư viện QHX20 C00 20.75
21 Quản trị văn phòng QHX17 D82 18
22 Quản trị văn phòng QHX17 D78 22.25
23 Quản trị văn phòng QHX17 D04 20
24 Quan hệ công chúng QHX13 D78 24
25 Quan hệ công chúng QHX13 D03 21.25
26 Quan hệ công chúng QHX13 C00 26.75
27 Quan hệ công chúng QHX13 D01 23.75
28 Quan hệ công chúng QHX13 D83 19.75
29 Quan hệ công chúng QHX13 D82 20
30 Đông phương học QHX05 D04 22
31 Đông phương học QHX05 D01 24.75
32 Đông phương học QHX05 C00 28.5
33 Quản lý thông tin QHX14 D03 18.5
34 Quản lý thông tin QHX14 D01 21.5
35 Đông phương học QHX05 D83 19.25
36 Đông phương học QHX05 D82 20
37 Quản lý thông tin QHX14 C00 23.75
38 Quản lý thông tin QHX14 A00 21
39 Khoa học quản lý QHX07 D82 18
40 Khoa học quản lý QHX07 D78 21.75
41 Khoa học quản lý QHX07 D04 20
42 Khoa học quản lý QHX07 D03 18.5
43 Khoa học quản lý QHX07 D01 21.5
44 Khoa học quản lý QHX07 C00 25.75
45 Khoa học quản lý QHX07 A00 21
46 Quản lý thông tin QHX14 D82 18
47 Công tác xã hội QHX03 D03 21
48 Công tác xã hội QHX03 D01 20.75
49 Công tác xã hội QHX03 C00 24.75
50 Công tác xã hội QHX03 A00 18
51 Đông Nam Á học QHX04 D03 20
52 Đông Nam Á học QHX04 D01 22
53 Đông Nam Á học QHX04 C00 27
54 Đông Nam Á học QHX04 A00 20.5
55 Đông Nam Á học QHX04 D82 18
56 Đông Nam Á học QHX04 D78 23
57 Chính trị học QHX02 D04 17.5
58 Chính trị học QHX02 D01 19.5
59 Chính trị học QHX02 C00 23
60 Chính trị học QHX02 A00 19
61 Chính trị học QHX02 D82 18
62 Nhật Bản học QHX12 D83 19
63 Nhật Bản học QHX12 D81 21.75
64 Nhật Bản học QHX12 D78 24.5
65 Nhật Bản học QHX12 D06 22.5
66 Nhật Bản học QHX12 D04 20
67 Nhật Bản học QHX12 D01 24
68 Ngôn ngữ học QHX10 D83 18.75
69 Ngôn ngữ học QHX10 D82 18
70 Ngôn ngữ học QHX10 D04 19
71 Ngôn ngữ học QHX10 D03 22
72 Ngôn ngữ học QHX10 D01 21.5
73 Ngôn ngữ học QHX10 C00 23.75
74 Quốc tế học QHX18 D82 18
75 Quốc tế học QHX18 D78 23
76 Quốc tế học QHX18 D04 19
77 Quốc tế học QHX18 D03 18.75
78 Quốc tế học QHX18 D01 22.75
79 Quốc tế học QHX18 C00 26.5
80 Quốc tế học QHX18 A00 21
81 Việt Nam học QHX24 D03 18
82 Việt Nam học QHX24 D01 21
83 Việt Nam học QHX24 C00 25
84 Tôn giáo học QHX21 C00 18.75
85 Tôn giáo học QHX21 A00 17
86 Lưu trữ học QHX09 D03 18
87 Lưu trữ học QHX09 D01 19.5
88 Lưu trữ học QHX09 C00 22
89 Lưu trữ học QHX09 A00 17
90 Xã hội học QHX25 D78 19.75
91 Xã hội học QHX25 D03 20
92 Xã hội học QHX25 D01 21
93 Xã hội học QHX25 C00 23.5
94 Xã hội học QHX25 A00 18
95 Tâm lý học QHX19 D83 18
96 Tâm lý học QHX19 D78 23
97 Tâm lý học QHX19 D04 19.5
98 Tâm lý học QHX19 D03 21
99 Tâm lý học QHX19 D01 22.75
100 Tâm lý học QHX19 C00 25.5
101 Tâm lý học QHX19 A00 22.5
102 Triết học QHX22 D03 18
103 Triết học QHX22 D01 17.5
104 Triết học QHX22 C00 19.5
105 Triết học QHX22 A00 17.75
106 Nhân học QHX11 D83 18.25
107 Nhân học QHX11 D78 19
108 Nhân học QHX11 D01 18
109 Nhân học QHX11 C00 21.25
110 Nhân học QHX11 A00 17
111 Lịch sử QHX08 D03 18
112 Lịch sử QHX08 D01 19
113 Lịch sử QHX08 C00 22.5
114 Văn học QHX23 D03 18
115 Văn học QHX23 D01 20
116 Văn học QHX23 C00 22.5
117 Hán Nôm QHX06 D83 18.5
118 Hán Nôm QHX06 D78 21
119 Hán Nôm QHX06 D04 20
120 Hán Nôm QHX06 D03 18
121 Hán Nôm QHX06 D01 21.5
122 Hán Nôm QHX06 C00 23.75
123 Báo chí QHX01 D82 20
124 Báo chí QHX01 D78 23
125 Báo chí QHX01 D04 20.25
126 Báo chí QHX04 D03 19.5
127 Báo chí QHX01 D01 22.5
128 Báo chí QHX01 C00 26
129 Báo chí QHX01 A00 21.75