Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2019

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng  là trường đứng đầu về đào tạo khối ngành kỹ thuật tại miền Trung nước ta. Trường thành lập từ năm 1975 và là thành viên của hệ thống Đại học Đà Nẵng (được xếp vào nhóm Đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam). Ngoài ra trường cũng là trung tâm nghiên cứu khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ hàng đầu khu vực, góp phần phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của khu vực và cả nước. Trường là một trong ba trường Đại học Bách khoa chuyên đào tạo kỹ sư đa ngành theo định hướng nghiên cứu của Việt Nam.

Tên tiếng Anh: Da Nang University of Technology

Thành lập: 1975

Trụ sở chính: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật xây dựng 7580201CLC A00, A01 16.1 chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)
2 Công nghệ thông tin 7480201DT A00, A01 23 đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp
3 Kỹ thuật cơ khí 7520103CLC A00, A01 16.5 chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)
4 Kỹ thuật xây dựng 7580205CLC A00, A01 15.3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216CLC A00, A01 21.25 Chất lượng cao
6 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV A00, A01 17.55
7 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01, D28 23.5 Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật
8 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701CLC A00, D07 16.2 Chất lượng cao
9 Kỹ thuật xây dựng 7580202CLC A00, A01 16.8 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)
10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207CLC A00, A01 17 Chất lượng cao
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201A A00, A01 20 Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng
12 Điện tử viễn thông 7905206 A01, D07 15.11 Chương trình tiên tiến
13 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 7905216 A01, D07 15.34
14 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114CLC A00, A01 19.5 Chất lượng cao
15 Kỹ thuật môi trường 7520320CLC A00, D07 16.45 Chất lượng cao
16 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01 18.5
17 Công nghệ thực phẩm 7540101CLC A00, B00, D07 17.55 Chất lượng cao
18 Kinh tế 7580301CLC A00, A01 15.5 Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)
19 Kỹ thuật nhiệt 7520115CLC A00, A01 15.5 Chất lượng cao
20 Kỹ thuật điện 7520201CLC A00, A01 17 Chất lượng cao
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, D07 17.5
22 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 15.25
23 Kiến trúc 7580101CLC V00, V01, V02 19.5 Chất lượng cao
24 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01 15.35
25 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01 20.5
26 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01 18
27 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01 16.15
28 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, D07 17.5
29 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07 20