Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing năm 2019

Đại Học Tài Chính Marketing chuyên đào tạo nguồn nhân lực theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế, trường chuyển giao những thành tựu khoa học các ngành kinh doanh, quản lý, tham gia nhiều chiến lược và các chính sách trong các ngành tài chính, các doanh nghiệp và tổ chức xã hội.

Trụ sở chính: 287 Phan Đình Phùng, Phường 15, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Tài Chính Marketing:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A00, A01, D01, D96 21.2 Chương trình đặc thù
2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D XDHB 7.27 Chương trình đặc thù
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D XDHB 7.27 Chương trình đặc thù
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D A00, A01, D01, D96 21.67 Chương trình đặc thù
5 Tài chính-Ngân hàng 7340201C A00, A01, D01, D96 17 Chương trình chất lượng cao
6 Tài chính-Ngân hàng 7340201C XDHB 6.37 Chương trình chất lượng cao
7 Hệ thống thông tin quản lý 7340405D A00, A01, D01, D96 18.8 Chương trình đặc thù
8 Hệ thống thông tin quản lý 7340405D XDHB 7.27 Chương trình đặc thù
9 Quản trị khách sạn 7810201C XDHB 6.37 Chương trình chất lượng cao
10 Quản trị khách sạn 7810201C A00, A01, D01, D96 17.8 Chương trình chất lượng cao
11 Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01, D96 19 Chương trình chất lượng cao
12 Quản trị kinh doanh 7340101C XDHB 6.37 Chương trình chất lượng cao
13 Kinh doanh quốc tế 7340120C A00, A01, D01, D96 20 Chương trình chất lượng cao
14 Kinh doanh quốc tế 7340120C XDHB 6.37 Chương trình chất lượng cao
15 Quản trị khách sạn 7810201D XDHB 7.27 Chương trình đặc thù
16 Quản trị khách sạn 7810201D A00, A01, D01, D96 22.3 Chương trình đặc thù
17 Quản trị kinh doanh 7340101Q A00, A01, D01, D96 18.7 Chương trình quốc tế
18 Quản trị kinh doanh 7340101Q XDHB 6.97 Chương trình quốc tế
19 Kinh doanh quốc tế 7340120Q XDHB 6.97 Chương trình quốc tế
20 Kinh doanh quốc tế 7340120Q A00, A01, D01, D96 20 Chương trình quốc tế
21 Kế toán 7340301C XDHB 6.37 Chương trình chất lượng cao
22 Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D96 17.2 Chương trình chất lượng cao
23 Marketing 7340115C XDHB 6.37 Chương trình chất lượng cao
24 Marketing 7340115C A00, A01, D01, D96 19.2 Chương trình chất lượng cao
25 Kế toán 7340301Q XDHB 6.97 Chương trình quốc tế
26 Kế toán 7340301Q A00, A01, D01, D96 16.45 Chương trình quốc tế
27 Marketing 7340115Q XDHB 6.97 Chương trình quốc tế
28 Marketing 7340115Q A00, A01, D01, D96 18.5 Chương trình quốc tế
29 Tài chính-Ngân hàng 7340201 XDHB 7.27
30 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D96 21.1
31 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96 22.3
32 Quản trị kinh doanh 7340101 XDHB 7.27
33 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D96 23.75
34 Kinh doanh quốc tế 7340120 XDHB 7.27
35 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D96 19.4
36 Bất động sản 7340116 XDHB 7.27
37 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 7.27
38 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, D01, D96 20
39 Kế toán 7340301 XDHB 7.27
40 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96 21.9
41 Marketing 7340115 XDHB 7.27
42 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D96 24.5