Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2020

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội là trường đào tạo, cung cấp các nguồn nhân lực cho lĩnh vực văn hóa với các bậc đại học:cử nhân, sau đại học :thạc sĩ, tiến sĩ.

Thành lập: 26/3/1959

Trụ sở chính: 418 đường La Thành, quận Đống Đa, Hà Nội,Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112B D01, D78 0
2 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112B C00 0
3 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112A C00 0
4 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112A D01, D96 0
5 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112B C00 0
6 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112A D01, C00, D78 0
7 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112B D01 0
8 Quản lý văn hoá 7229042B D01 0
9 Quản lý văn hoá 7229042B C00 0
10 Quản lý văn hoá 7229042A D01, D78 0
11 Quản lý văn hoá 7229042A C00 0
12 Quản lý văn hoá 7229042C D78 0
13 Quản lý văn hoá 7229042C D01 0
14 Quản lý văn hoá 7229042C C00 0
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D78 0
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 0
17 Du lịch 7810101B C00 0
18 Du lịch 7810101C D01, D96, D78 0
19 Du lịch 7810101B D01, D78 0
20 Quản lý văn hoá 7229042B D01, D78 0
21 Quản lý văn hoá 7229042B C00 0
22 Văn hoá học 7229040C D01, D78 0
23 Văn hoá học 7229040C C00 0
24 Văn hoá học 7229040B D01, D78 0
25 Văn hoá học 7229040B C00 0
26 Văn hoá học 7229040A D01, D78 0
27 Văn hoá học 7229040A C00 0
28 Quản lý văn hoá 7229042E D01, C00, N00 0
29 Quản lý văn hoá 7229042C D01, D78 0
30 Quản lý văn hoá 7229042C C00 0
31 Quản lý văn hoá 7229042D N00 0
32 Du lịch 7810101A D01, D78 0
33 Du lịch 7810101A C00 0
34 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 D01 0
35 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 C00 0
36 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 D01, D96 0
37 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 C00 0
38 Thông tin - thư viện 7320201 D01 0
39 Thông tin - thư viện 7320201 C00 0
40 Thông tin - thư viện 7320201 D01, D96 0
41 Thông tin - thư viện 7320201 C00 0
42 Quản lý thông tin 7320205 D01, D96 0
43 Quản lý thông tin 7320205 C00 0
44 Bảo tàng học 7320305 C00 0
45 Bảo tàng học 7320305 D01, D78 0
46 Bảo tàng học 7320305 C00 0
47 Gia đình học 7229045 D01 0
48 Gia đình học 7229045 C00 0
49 Gia đình học 7229045 D01, D78 0
50 Gia đình học 7229045 C00 0
51 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96, D78 0
52 Báo chí 7320101 D01, D78 0
53 Báo chí 7320101 C00 0
54 Luật 7380101 D01, D96 0
55 Luật 7380101 C00 0