Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM là trường đào tạo cử nhân nhân khối ngành kinh tế, quản lý và luật tại miên Nam nước ta. Ngoài ra trường còn làm nhiệm vụ nghiên cứu phục vụ cho sự phát triển nền kinh tế đất nước, đây là một trong những trường trọng điểm của Quốc gia.

Tên tiếng Anh: VNUHCM-University of Economics and Law

Thành lập: 06/11/2000

Trụ sở chính: Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kinh tế 7310101_403_BT A00, A01, D01 0
2 Luật 7380101_504CP A00, A01, D01 0
3 Luật 7380101_504CP DGNL 0
4 Toán kinh tế 7310108_413 DGNL 0
5 Toán kinh tế 7310108_413 A00, A01, D01 0
6 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404_BT A00, A01, D01 0
7 Luật 7380107_502C DGNL 0
8 Tài chính-Ngân hàng 7340201_414C A00, A01, D01 0
9 Luật 7380107_502C A00, A01, D01 0
10 Tài chính-Ngân hàng 7340201_414C DGNL 0
11 Kinh tế 7310106_402C DGNL 0
12 Kinh tế 7310106_402C A00, A01, D01 0
13 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404CA A00, A01, D01 0
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404CA DGNL 0
15 Quản trị kinh doanh 7340101_407CA DGNL 0
16 Kinh tế 7310101_403C DGNL 0
17 Quản trị kinh doanh 7340101_407CA A00, A01, D01 0
18 Kinh tế 7310101_403C A00, A01, D01 0
19 Luật 7380101_504C DGNL 0
20 Quản trị kinh doanh 7340101_415 DGNL 0
21 Quản trị kinh doanh 7340101_415 A00, A01, D01 0
22 Luật 7380101_504C A00, A01, D01 0
23 Kinh doanh quốc tế 7340120_408CA A00, A01, D01 0
24 Kinh doanh quốc tế 7340120_408CA DGNL 0
25 Luật 7380107_501C DGNL 0
26 Luật 7380107_501C A00, A01, D01 0
27 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406C DGNL 0
28 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406C A00, A01, D01 0
29 Luật 7380107_502 DGNL 0
30 Luật 7380107_502 A00, A01, D01 0
31 Kế toán 7340301_405CA DGNL 0
32 Kế toán 7340301_405CA A00, A01, D01 0
33 Kinh tế 7310101_401C DGNL 0
34 Thương mại điện tử 7340122_411C DGNL 0
35 Thương mại điện tử 7340122_411C A00, A01, D01 0
36 Kinh tế 7310101_401C A00, A01, D01 0
37 Kinh tế 7310106_402 A00, A01, D01 0
38 Kinh tế 7310106_402 DGNL 0
39 Luật 7380101_503C DGNL 0
40 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404C A00, A01, D01 0
41 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404C DGNL 0
42 Luật 7380101_503C A00, A01, D01 0
43 Quản trị kinh doanh 7340101_407C DGNL 0
44 Quản trị kinh doanh 7340101_407C A00, A01, D01 0
45 Kinh doanh quốc tế 7340120_408C DGNL 0
46 Kinh doanh quốc tế 7340120_408C A00, A01, D01 0
47 Kinh tế 7310101_403 A00, A01, D01 0
48 Kinh tế 7310101_403 DGNL 0
49 Luật 7380101_504 A00, A01, D01 0
50 Luật 7380107_501 DGNL 0
51 Luật 7380107_501 A00, A01, D01 0
52 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 DGNL 0
53 Kiểm toán 7340302_409C DGNL 0
54 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 A00, A01, D01 0
55 Kiểm toán 7340302_409C A00, A01, D01 0
56 Kế toán 7340301_405C DGNL 0
57 Kế toán 7340301_405C A00, A01, D01 0
58 Marketing 7340115_410C A00, A01, D01 0
59 Marketing 7340115_410C DGNL 0
60 Kinh tế 7310101_401 A00, A01, D01 0
61 Thương mại điện tử 7340122_411 DGNL 0
62 Kinh tế 7310101_401 DGNL 0
63 Thương mại điện tử 7340122_411 A00, A01, D01 0
64 Luật 7380101_503 DGNL 0
65 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404 DGNL 0
66 Luật 7380101_503 A00, A01, D01 0
67 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404 A00, A01, D01 0
68 Quản trị kinh doanh 7340101_407 DGNL 0
69 Quản trị kinh doanh 7340101_407 A00, A01, D01 0
70 Kinh doanh quốc tế 7340120_408 DGNL 0
71 Kinh doanh quốc tế 7340120_408 A00, A01, D01 0
72 Kiểm toán 7340302_409 DGNL 0
73 Kiểm toán 7340302_409 A00, A01, D01 0
74 Kế toán 7340301_405 DGNL 0
75 Kế toán 7340301_405 A00, A01, D01 0
76 Marketing 7340115_410 DGNL 0
77 Marketing 7340115_410 A00, A01, D01 0