Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2019

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM là trường đào tạo cử nhân nhân khối ngành kinh tế, quản lý và luật tại miên Nam nước ta. Ngoài ra trường còn làm nhiệm vụ nghiên cứu phục vụ cho sự phát triển nền kinh tế đất nước, đây là một trong những trường trọng điểm của Quốc gia.

Tên tiếng Anh: VNUHCM-University of Economics and Law

Thành lập: 06/11/2000

Trụ sở chính: Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kinh tế 7310101_403_BT A00, A01, D01 21 Kinh tế và Quản lý công đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre
2 Luật 7380101_504CP A00, A01, D01 20.4 Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp
3 Luật 7380101_504CP DGNL 721 Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp
4 Toán kinh tế 7310108_413 DGNL 790 Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính
5 Toán kinh tế 7310108_413 A00, A01, D01 22.1 Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính
6 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404_BT A00, A01, D01 21.65 đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre
7 Luật 7380107_502C DGNL 896 Luật kinh tế - Luật thương mại quốc tế chất lượng cao
8 Tài chính-Ngân hàng 7340201_414C A00, A01, D01 22.55 Công nghệ tài chính Chất lượng cao
9 Luật 7380107_502C A00, A01, D01 23.35 Luật thương mại quốc tế chất lượng cao
10 Tài chính-Ngân hàng 7340201_414C DGNL 823 Công nghệ tài chính Chất lượng cao
11 Kinh tế 7310106_402C DGNL 930 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao
12 Kinh tế 7310106_402C A00, A01, D01 25.2 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) chất lượng cao
13 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404CA A00, A01, D01 21.65 chất lượng cao bằng tiếng Anh
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404CA DGNL 833 chất lượng cao bằng tiếng Anh
15 Quản trị kinh doanh 7340101_407CA DGNL 879 chất lượng cao bằng tiếng Anh
16 Kinh tế 7310101_403C DGNL 786 (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao)
17 Quản trị kinh doanh 7340101_407CA A00, A01, D01 23 chất lượng cao bằng tiếng Anh
18 Kinh tế 7310101_403C A00, A01, D01 22 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao)
19 Luật 7380101_504C DGNL 769 Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao
20 Quản trị kinh doanh 7340101_415 DGNL 865 Quản trị du lịch và lữ hành
21 Quản trị kinh doanh 7340101_415 A00, A01, D01 22.85 Quản trị du lịch và lữ hành
22 Luật 7380101_504C A00, A01, D01 21.8 Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao
23 Kinh doanh quốc tế 7340120_408CA A00, A01, D01 24.5 chất lượng cao bằng tiếng Anh
24 Kinh doanh quốc tế 7340120_408CA DGNL 924 chất lượng cao bằng tiếng Anh
25 Luật 7380107_501C DGNL 844 Luật kinh doanh chất lượng cao
26 Luật 7380107_501C A00, A01, D01 23.55 Luật kinh doanh chất lượng cao
27 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406C DGNL 776 chất lượng cao
28 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406C A00, A01, D01 22.85 chất lượng cao
29 Luật 7380107_502 DGNL 910 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
30 Luật 7380107_502 A00, A01, D01 24.3 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
31 Kế toán 7340301_405CA DGNL 737 Chất lương cao học bằng tiếng Anh
32 Kế toán 7340301_405CA A00, A01, D01 21.35 chất lượng cao bằng tiếng Anh
33 Kinh tế 7310101_401C DGNL 817 (Kinh tế học) (chất lượng cao)
34 Thương mại điện tử 7340122_411C DGNL 874 Chất lượng cao
35 Thương mại điện tử 7340122_411C A00, A01, D01 23.85 Chất lượng cao
36 Kinh tế 7310101_401C A00, A01, D01 22.9 Kinh tế học chất lượng cao
37 Kinh tế 7310106_402 A00, A01, D01 25.7 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
38 Kinh tế 7310106_402 DGNL 980 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
39 Luật 7380101_503C DGNL 789 Luật dân sự chất lượng cao
40 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404C A00, A01, D01 23 Chất lượng cao
41 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404C DGNL 863 Chất lượng cao
42 Luật 7380101_503C A00, A01, D01 21.35 Luật dân sự chất lượng cao
43 Quản trị kinh doanh 7340101_407C DGNL 903 Chất lượng cao
44 Quản trị kinh doanh 7340101_407C A00, A01, D01 24.15 Chất lượng cao
45 Kinh doanh quốc tế 7340120_408C DGNL 926 Chất lượng cao
46 Kinh doanh quốc tế 7340120_408C A00, A01, D01 24.65 Chất lượng cao
47 Kinh tế 7310101_403 A00, A01, D01 23 Kinh tế và Quản lý Công
48 Kinh tế 7310101_403 DGNL 824 Kinh tế và Quản lý Công
49 Luật 7380101_504 A00, A01, D01 22.25 Luật Tài chính - Ngân hàng
50 Luật 7380107_501 DGNL 869 Luật kinh tế ( Luật kinh doanh )
51 Luật 7380107_501 A00, A01, D01 23.7 Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
52 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 DGNL 831
53 Kiểm toán 7340302_409C DGNL 846 chất lượng cao
54 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 A00, A01, D01 23.35
55 Kiểm toán 7340302_409C A00, A01, D01 24.15 chất lượng cao
56 Kế toán 7340301_405C DGNL 851 Chất lượng cao
57 Kế toán 7340301_405C A00, A01, D01 23.05 Chất lượng cao
58 Marketing 7340115_410C A00, A01, D01 24.15 chất lượng cao
59 Marketing 7340115_410C DGNL 922 chất lượng cao
60 Kinh tế 7310101_401 A00, A01, D01 23.75 Kinh tế học
61 Thương mại điện tử 7340122_411 DGNL 903
62 Kinh tế 7310101_401 DGNL 882 Kinh tế học
63 Thương mại điện tử 7340122_411 A00, A01, D01 24.65
64 Luật 7380101_503 DGNL 825 Luật dân sự
65 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404 DGNL 872
66 Luật 7380101_503 A00, A01, D01 22.25 Luật dân sự
67 Tài chính-Ngân hàng 7340201_404 A00, A01, D01 23.65
68 Quản trị kinh doanh 7340101_407 DGNL 922
69 Quản trị kinh doanh 7340101_407 A00, A01, D01 24.95
70 Kinh doanh quốc tế 7340120_408 DGNL 959
71 Kinh doanh quốc tế 7340120_408 A00, A01, D01 25.5
72 Kiểm toán 7340302_409 DGNL 893
73 Kiểm toán 7340302_409 A00, A01, D01 24.35
74 Kế toán 7340301_405 DGNL 880
75 Kế toán 7340301_405 A00, A01, D01 24
76 Marketing 7340115_410 DGNL 924
77 Marketing 7340115_410 A00, A01, D01 25