Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2020

Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền là trường đại học trọng điểm của mạng lưới các cơ sở giáo dục đại học của nước ta. Đây là cơ sở nghiên cứu khoa học, bồi dưỡng và đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong nhiều lĩnh vực (Chính trị, tư tưởng, công tác xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, báo chí -truyền thông...)

Tên tiếng Anh: Academy of Journalism and Communication

Thành lập: 16/01/1962

Trụ sở chính: Cổng chính: số 36 đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quan hệ quốc tế 614 XDHB 0
2 Quan hệ quốc tế 614 R26 0
3 Quan hệ quốc tế 614 D01 0
4 Quan hệ quốc tế 614 D72 0
5 Quan hệ quốc tế 614 R24 0
6 Quan hệ quốc tế 611 D01 0
7 Quan hệ quốc tế 611 D72 0
8 Quan hệ quốc tế 611 R24 0
9 Quan hệ quốc tế 611 XDHB 0
10 Quan hệ quốc tế 611 R25 0
11 Quan hệ công chúng 616 R24 0
12 Quan hệ công chúng 616 D78 0
13 Quan hệ công chúng 616 D72 0
14 Quan hệ công chúng 616 D01 0
15 Quan hệ công chúng 616 XDHB 0
16 Quan hệ công chúng 616 R25 0
17 Chính trị học 530 XDHB 0
18 Chính trị học 530 D01, R22 0
19 Quan hệ công chúng 615 D01 0
20 Quan hệ công chúng 615 XDHB 0
21 Quan hệ công chúng 615 R25 0
22 Quan hệ công chúng 615 D72 0
23 Quan hệ công chúng 615 R24 0
24 Quan hệ công chúng 615 D78 0
25 Quản lý nhà nước 537 C15 0
26 Kinh tế 528 D01, R22 0
27 Báo chí 609 XDHB 0
28 Báo chí 609 R16 0
29 Báo chí 609 R06 0
30 Kinh tế 528 XDHB 0
31 Báo chí 609 R19, R05 0
32 Kinh tế 528 C15 0
33 Kinh tế 528 A16 0
34 Lịch sử 7229010 C03 0
35 Lịch sử 7229010 C00 0
36 Báo chí 608 R15 0
37 Báo chí 608 XDHB 0
38 Chính trị học 531 A16 0
39 Báo chí 608 R16 0
40 Báo chí 608 R06 0
41 Báo chí 608 R19, R05 0
42 Quan hệ quốc tế 610 D01 0
43 Quan hệ quốc tế 610 R24 0
44 Quan hệ quốc tế 610 XDHB 0
45 Quan hệ quốc tế 610 D78 0
46 Chính trị học 538 XDHB 0
47 Quan hệ quốc tế 610 D72 0
48 Chính trị học 538 C15 0
49 Chính trị học 533 XDHB 0
50 Chính trị học 533 D01, R22 0
51 Chính trị học 531 XDHB 0
52 Quản lý nhà nước 532 C15 0
53 Chính trị học 535 XDHB 0
54 Chính trị học 535 C15 0
55 Xuất bản 802 XDHB 0
56 Xuất bản 802 A16 0
57 Xuất bản 802 D01, R22 0
58 Xuất bản 802 C15 0
59 Xuất bản 801 XDHB 0
60 Chính trị học 536 XDHB 0
61 Xuất bản 801 C15 0
62 Xuất bản 801 A16 0
63 Xuất bản 801 D01, R22 0
64 Chính trị học 536 D01, R22 0
65 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C15 0
66 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 A16 0
67 Kinh tế 529 A16 0
68 Kinh tế 529 C15 0
69 Báo chí 607 XDHB 0
70 Kinh tế 529 XDHB 0
71 Kinh tế 529 D01, R22 0
72 Báo chí 607 R16 0
73 Báo chí 607 R06 0
74 Báo chí 607 R19, R05 0
75 Báo chí 607 R15 0
76 Báo chí 606 R18 0
77 Báo chí 606 R21, R12 0
78 Báo chí 606 R11 0
79 Kinh tế 527 D01, R22 0
80 Kinh tế 527 XDHB 0
81 Kinh tế 527 C15 0
82 Kinh tế 527 A16 0
83 Báo chí 605 XDHB 0
84 Báo chí 605 R16 0
85 Báo chí 605 R06 0
86 Báo chí 605 R19, R05 0
87 Báo chí 605 R15 0
88 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 XDHB 0
89 Báo chí 604 XDHB 0
90 Báo chí 604 R16 0
91 Báo chí 604 R06 0
92 Báo chí 604 R19, R05 0
93 Báo chí 604 R15 0
94 Báo chí 603 XDHB 0
95 Báo chí 603 R17 0
96 Báo chí 603 R09 0
97 Báo chí 603 R20, R08 0
98 Báo chí 603 R07 0
99 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C15 0
100 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A16 0
101 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, R22 0
102 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 D01, C15, A16, R22 0
103 Báo chí 602 XDHB 0
104 Báo chí 602 R16 0
105 Báo chí 602 R06 0
106 Báo chí 602 R19, R05 0
107 Báo chí 602 R15 0
108 Truyền thông đại chúng 7320105 C15 0
109 Truyền thông đại chúng 7320105 A16 0
110 Truyền thông đại chúng 7320105 D01, R22 0
111 Truyền thông đa phương tiện 7320104 XDHB 0
112 Truyền thông quốc tế 7320107 R25 0
113 Truyền thông quốc tế 7320107 R24 0
114 Truyền thông quốc tế 7320107 D78 0
115 Truyền thông quốc tế 7320107 D72 0
116 Truyền thông quốc tế 7320107 D01 0
117 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 XDHB 0
118 Truyền thông đại chúng 7320105 XDHB 0
119 Kinh tế 7310102 C15 0
120 Kinh tế 7310102 D01, R22 0
121 Kinh tế 7310102 A16 0
122 Truyền thông quốc tế 7320107 XDHB 0
123 Công tác xã hội 7760101 C15 0
124 Công tác xã hội 7760101 A16 0
125 Công tác xã hội 7760101 D01, R22 0
126 Quản lý công 7340403 D01, R22 0
127 Kinh tế 7310102 XDHB 0
128 Xã hội học 7310301 C15 0
129 Xã hội học 7310301 A16 0
130 Xã hội học 7310301 D01, R22 0
131 Ngôn ngữ Anh 7220201 D78 0
132 Ngôn ngữ Anh 7220201 D72 0
133 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 0
134 Công tác xã hội 7760101 XDHB 0
135 Triết học 7229001 D01, C15, A16, R22 0
136 Quảng cáo 7320110 D78 0
137 Quảng cáo 7320110 D72 0
138 Quảng cáo 7320110 D01 0
139 Quản lý công 7340403 XDHB 0
140 Xã hội học 7310301 XDHB 0
141 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 0
142 Triết học 7229001 XDHB 0
143 Quảng cáo 7320110 XDHB 0
144 Lịch sử 7229010 XDHB 0