Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa năm 2020

Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa là trường đại học đa ngành, chuyên đào tạo cử nhân lĩnh vực văn hóa - nghệ thuật, thể thao và du lịch cho các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ và Nam sông Hồng.

Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sports and Tourism

Thành lập: 03/1967

Trụ sở chính: Quảng Thịnh, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A16, C00, C15, D01 0
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A16, C00, C15, D01 0
3 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T01 0
4 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T01 0
5 Công nghệ truyền thông 7320106 A16, C00, C15, D01 0
6 Công nghệ truyền thông 7320106 A16, C00, C15, D01 0
7 Quản trị khách sạn 7810201 A16, C00, C15, D01 0
8 Thiết kế thời trang 7210404 H00 0
9 Quản trị khách sạn 7810201 A16, C00, C15, D01 0
10 Thiết kế thời trang 7210404 H00 0
11 Thông tin - thư viện 7320201 A16, C00, C15, D01 0
12 Thông tin - thư viện 7320201 A16, C00, C15, D01 0
13 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 0
14 Quản lý nhà nước 7310205 A16, C00, C15, D01 0
15 Quản lý nhà nước 7310205 A16, C00, C15, D01 0
16 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 0
17 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 0
18 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01 0
19 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 0
20 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01 0
21 Công tác xã hội 7760101 A16, C00, C15, D01 0
22 Quản lý văn hoá 7229042 A16, C00, C15, D01 0
23 Quản lý văn hoá 7229042 A16, C00, C15, D01 0
24 Công tác xã hội 7760101 A16, C00, C15, D01 0
25 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D15, D72, D96 0
26 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D15, D72, D96 0
27 Thanh nhạc 7210205 N00 0
28 Đồ họa 7210104 H00 0
29 Đồ họa 7210104 H00 0
30 Du lịch 7810101 A16, C00, C15, D01 0
31 Du lịch 7810101 A16, C00, C15, D01 0
32 Luật 7380101 A16, C00, C15, D01 0
33 Luật 7380101 A16, C00, C15, D01 0