Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2020

Trường Đại học Trà Vinh (tiếng Anh: Tra Vinh University - TVU) là một trường đại học đa ngành tại tỉnh Trà Vinh thuộc nhóm trường có tốc độ phát triển bền vững nhanh nhất thế giới, đồng thời cũng là một trong những trường đại học đáng học nhất Việt Nam. Trường đã đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục cấp cơ sở giáo dục theo tiêu chuẩn mới của Bộ GD&ĐT, và đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục quốc tế - FIBAA ở 04 chương trình: cử nhân Quản trị kinh doanh, cử nhân Kinh tế, cử nhân Kế toán, cử nhân Tài chính ngân hàng, đang hiện kiểm định AUN, ABET cho các nhóm ngành Thủy sản, Thú y và kỹ thuật, công nghệ

Thành lập :Trường Đại học Trà Vinh tiền thân là trường Cao đẳng Cộng đồng Trà Vinh, được thành lập ngày 03 tháng 08 năm 2001

Trụ sở chính : Số 126 Nguyễn Thiện Thành,Khóm 4,phường 5 , TP Trà Vinh,tỉnh Trà Vinh

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01 0
2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00, C04, D01, D15 0
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, C01, D01 0
4 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, C01 0
5 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, C01, D07 0
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C04, D01, D15 0
7 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112 C00, D14 0
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01 0
9 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210210 N00 0
10 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 0
11 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07 0
12 Kỹ thuật cơ khí 7520116 A00, A01, D01, C01 0
13 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 0
14 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C01, D01 0
15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D01 0
16 Quản lý thể dục thể thao 7810301 B04, C18, T00, T03 0
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 0
18 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00 0
19 Kỹ thuật môi trường 7520320 A02, B00, D08, D90 0
20 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01 0
21 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A02, B00, D08, D90 0
22 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D90 0
23 Quản trị khách sạn 7810201 C00, C04, D01, D15 0
24 Giáo dục Mầm non 5140201 M00, M01, M02 0
25 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, D07 0
26 Quản trị văn phòng 7340406 C00, C04, D01, D14 0
27 Sư phạm Tiếng Khmer 7140226 C00, D14, D15 0
28 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D84, D90 0
29 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04, D40, D65 0
30 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, D90 0
31 Quản lý nhà nước 7310205 C00, C04, D01, D14 0
32 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 0
33 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D07 0
34 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 0
35 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, A02, B00 0
36 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14 0
37 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02 0
38 Công tác xã hội 7760101 C00, C04, D66, D78 0
39 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00 0
40 Y tế công cộng 7720701 A00, B00 0
41 Y học dự phòng 7720110 B00, D08 0
42 Chính trị học 7310201 C00, D01 0
43 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D90 0
44 Ngôn ngữ Khmer 7220106 C00, D01, D14 0
45 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03, D39, D64 0
46 Điều dưỡng 7720301 B00, D08 0
47 Âm nhạc học 7210201 N00 0
48 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14 0
49 Văn hoá học 7229040 C00, D14 0
50 Nông nghiệp 7620101 A02, B00, D08, D90 0
51 Dinh dưỡng 7720401 B00, D08 0
52 Dược học 7720201 A00, B00 0
53 Hoá dược 7720203 A00, B00, D07 0
54 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D08, D90 0
55 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 0
56 Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01 0
57 Y khoa 7720101 B00, D08 0
58 Thú y 7640101 A02, B00, D08, D90 0
59 Luật 7380101 A00, A01, C00 0