Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2020

Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) (Tiếng anh : Ton Duc Thang University) là đại học công lập thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.

Thành lập: 24/9/1997

Trụ sở chính: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204A D01, D04, D11, D55 0
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, C01 0
3 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01 0
4 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, C01 0
5 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, C01 0
6 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 0
7 Quản lý thể dục thể thao 7810301 A01, D01, T00, T01 0
8 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A01, V00, V01 0
9 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H02 0
10 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01 0
11 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 0
12 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, H02 0
13 Thiết kế thời trang 7210404 H00, H01, H02 0
14 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, H02 0
15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D11, D55 0
16 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01 0
17 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 0
18 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, B00, D07 0
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 0
20 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 0
21 Bảo hộ lao động 7850201 A00, B00, D07 0
22 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01 0
23 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01 0
24 Quan hệ lao động 7340408 A00, A01, C01, D01 0
25 Công tác xã hội 7760101 A01, C00, C01, D01 0
26 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01 0
27 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 0
28 Việt Nam học 7310630 A01, C00, C01, D01 0
29 Xã hội học 7310301 A01, C00, C01, D01 0
30 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11 0
31 Dược học 7720201 A00, B00, D07 0
32 Kiến trúc 7580101 V00, V01 0
33 Thống kê 7460201 A00, A01 0
34 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 0
35 Marketing 7340115 A00, A01, D01 0
36 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 0
37 Golf 7810302 A01, D01, T00, T01 0