Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020

Đại học Thủ Đô Hà Nội: là trường đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực phát triển kinh tế, xã hội của Hà Nội cũng như trên cả nước. Trường có sứ mạng kết nối, phát triển truyền thống ngàn năm văn hiến của Hà Nội.

Tên tiếng Anh: Hanoi Metropolitan University

Trụ sở chính: 98 Dương Quảng Hàm, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Thủ Đô Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14, D15, D78 0
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, D78, D90 0
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08 0
4 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, D14, D15, D78 0
5 Quản trị khách sạn 7810201 D01, D14, D15, D78 0
6 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, D72, D96 0
7 Giáo dục Thể chất 51140206 T01 0
8 Giáo dục Tiểu học 51140202 D01, D72, D96 0
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, D78 0
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, D78, D90 0
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 0
12 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 D01, D14, D15, D78 0
13 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14, D78 0
14 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D66, D78 0
15 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, D90 0
16 Quản lý giáo dục 7140114 C00 0
17 Sư phạm Địa lý 51140219 C00, C15, D15, D78 0
18 Sư phạm Sinh học 51140213 A02, B00, D08, D90 0
19 Sư phạm Hoá học 51140212 A00, B00, D07, D09 0
20 Giáo dục Mầm non 51140201 M01, M09 0
21 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15, D78 0
22 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 0
23 Sư phạm Tin học 51140210 A00, A01, D01, D90 0
24 Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D66, D78 0
25 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01. A02, D90 0
26 Toán ứng dụng 7460112 A00, D01, D07, D90 0
27 Chính trị học 7310201 C00, C19, D66, D78 0
28 Quản lý công 7340403 C00, D01, D14, D15 0
29 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15, D78 0
30 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D78 0
31 Luật 7380101 C00, D66, D78, D90 0