Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2020

Trường Đại học Tây Nguyên (Tay Nguyen University) là một trong những trường đại học công lập đa ngành tại miền Trung Việt Nam. Trường được đề cử vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học lớn của vùng Tây Nguyên.[Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thành lập: 11/11/1977

Trụ sở chính: 567 Lê Duẩn Tp.Buôn Ma Thuật-Đắk Lăk

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Giáo dục Tiểu học 7140202JR A00, D01, C00 0
2 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, B00, D08 0
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, B00, D08 0
4 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 0
5 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A02, B00, D08 0
6 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A02, B00, D08 0
7 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A02, B00, D07 0
8 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A02, B00, D07 0
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, D08 0
10 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, D08 0
11 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01 0
12 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01 0
13 Kinh tế 7620115 A00, A01, D01 0
14 Kinh tế 7620115 A00, A01, D01 0
15 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03 0
16 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 0
17 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T07 0
18 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D08 0
19 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, D08 0
20 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, D08 0
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 0
22 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D08 0
23 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 0
24 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 0
25 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, D08 0
26 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, D08 0
27 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 0
28 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 0
29 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 0
30 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 0
31 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02 0
32 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 0
33 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 0
34 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B02, D08 0
35 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20 0
36 Giáo dục Mầm non 7140201 M05, M06 0
37 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 0
38 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 0
39 Điều dưỡng 7720301 B00 0
40 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 0
41 Triết học 7229001 C00, C19, C20, D66 0
42 Triết học 7229001 C00, C19, C20, D66 0
43 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, D08 0
44 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, D08 0
45 Sinh học 7420101 A02, B00, D08 0
46 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 0
47 Văn học 7229030 C00, C19, C20 0
48 Sinh học 7420101 A02, B00, D08 0
49 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 0
50 Văn học 7229030 C00, C19, C20 0
51 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, D08 0
52 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 0
53 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, D08 0
54 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 0
55 Thú y 7640101 A02, B00, D08 0
56 Y khoa 7720101 B00 0
57 Thú y 7640101 A02, B00, D08 0