Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2019

Trường Đại học Tây Nguyên (Tay Nguyen University) là một trong những trường đại học công lập đa ngành tại miền Trung Việt Nam. Trường được đề cử vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học lớn của vùng Tây Nguyên.[Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thành lập: 11/11/1977

Trụ sở chính: 567 Lê Duẩn Tp.Buôn Ma Thuật-Đắk Lăk

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Giáo dục Tiểu học 7140202JR A00, D01, C00 18 Tiếng J'rai
2 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, B00, D08 18
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, B00, D08 14
4 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 20
5 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A02, B00, D08 14
6 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A02, B00, D08 18
7 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A02, B00, D07 18
8 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A02, B00, D07 14
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, D08 14
10 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, D08 18
11 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01 14
12 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01 18
13 Kinh tế 7620115 A00, A01, D01 0 Kinh tế nông nghiệp
14 Kinh tế 7620115 A00, A01, D01 18 Kinh tế nông nghiệp
15 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03 18
16 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 18.5
17 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T07 18 Điểm Năng khiếu >= 5; Điểm 2 môn văn hóa + điểm ưu tiên * 2/3 >= 12.0
18 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D08 14
19 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, D08 18
20 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, D08 18
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 18
22 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D08 18
23 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 18
24 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 18
25 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, D08 14
26 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, D08 14
27 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 17.5
28 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 14
29 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 14
30 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 18
31 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02 18
32 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 18
33 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 14
34 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B02, D08 18
35 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20 18.5
36 Giáo dục Mầm non 7140201 M05, M06 18
37 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 18
38 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 18
39 Điều dưỡng 7720301 B00 19
40 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 18
41 Triết học 7229001 C00, C19, C20, D66 14
42 Triết học 7229001 C00, C19, C20, D66 18
43 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, D08 18
44 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, D08 14
45 Sinh học 7420101 A02, B00, D08 18
46 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 18
47 Văn học 7229030 C00, C19, C20 18
48 Sinh học 7420101 A02, B00, D08 14
49 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 15.5
50 Văn học 7229030 C00, C19, C20 14
51 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, D08 18
52 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 18
53 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, D08 14
54 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 14
55 Thú y 7640101 A02, B00, D08 18
56 Y khoa 7720101 B00 23
57 Thú y 7640101 A02, B00, D08 14