Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2019

Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội là cơ sở giáo dục đại học công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, trực thuộc Bộ Tài nguyên Môi trường. Trường đào tạo những cán bộ, nguồn nhân lực có năng lực, trình độ chuyên môn về tài nguyên, môi trường, đảm bảo đáp ứng nhu cầu lao động đối với các vị trí công việc trong các doanh nghiệp nhà nước hoặc tư nhân.

Thành lập: 23/08/2010 theo quyết định số 1583/QĐ- TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Trụ sở chính: 41A Đường Phú Diễn, Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 7440298 A00, B00, A01, D01 15.5 cơ sở Hà Nội
2 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 7440298 A00, A01, B00, D01 18
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, B00, D01 18
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103PH A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Thanh Hóa
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101PH A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Thanh Hóa
6 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 PH A00, A01, B00, D01 18
7 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503PH A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Thanh Hóa
8 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 PH A00, A01, B00, D01 18
9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 PH A00, A01, B00, D01 18
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Hà Nội
11 Kinh tế 7850102 A00, B00, A01, D01 18 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
12 Kinh tế 7850102 A00, B00, A01, D01 15 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên cơ sở Hà Nội
13 Khí tượng và khí hậu học 7440221 A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Hà Nội
14 Khí tượng và khí hậu học 7440221 A00, A01, B00, D01 18
15 Quản lý tài nguyên nước 7850198 A00, A01, B00, D01 18
16 Quản lý tài nguyên nước 7850198 A00, B00, A01, D01 14.5 cơ sở Hà Nội
17 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, B00, D01 18
18 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Hà Nội
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 18
20 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 18
21 Công nghệ thông tin 7480201PH A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Thanh Hóa
22 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, B00, A01, D01 14.5 cơ sở Hà Nội
23 Quản lý đất đai 7850103 PH A00, A01, B00, D01 18
24 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Hà Nội
25 Quản lý biển 7850199 A00, A01, B00, D01 18
26 Thuỷ văn học 7440224 A00, A01, B00, D01 18
27 Quản lý biển 7850199 A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Hà Nội
28 Thuỷ văn học 7440224 A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Hà Nội
29 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 18
30 Kế toán 7340301 A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Hà Nội
31 Luật 7380101 A00, A01, B00, D01 18
32 Luật 7380101 A00, B00, A01, D01 14 cơ sở Hà Nội