Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2020

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (Tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Pedagogy hay Ho Chi Minh City University of Education)  là một trường đại học chuyên ngành sư phạm, được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam. Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thành lập: 27/10/1976

Trụ sở chính: 280 An Dương Vương, Quận 5,Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90 0
2 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90 0
3 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04 0
4 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04 0
5 Tâm lý học 7310403 A00, D01, C00 0
6 Tâm lý học 7310403 A00, D01, C00 0
7 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, D01 0
8 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, D01 0
9 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03 0
10 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01 0
11 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03 0
12 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02 0
13 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02 0
14 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01 0
15 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01 0
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 0
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 0
18 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01 0
19 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D78, D96 0
20 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 0
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 0
22 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D78, D96 0
23 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C14 0
24 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 0
25 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 0
26 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 0
27 Quản lý giáo dục 7140114 A00, C00, D01 0
28 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C14 0
29 Quản lý giáo dục 7140114 A00, C00, D01 0
30 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 0
31 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D78 0
32 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 0
33 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 0
34 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D78 0
35 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D78 0
36 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 0
37 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 0
38 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 0
39 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 0
40 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D78 0
41 Công tác xã hội 7760101 A00, C00, D01 0
42 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 0
43 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01 0
44 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 0
45 Công tác xã hội 7760101 A00, C00, D01 0
46 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01 0
47 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 0
48 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 0
49 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D78 0
50 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 0
51 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D78 0
52 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 0
53 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D78 0
54 Địa lý học 7310501 C00, D10, D15, D78 0
55 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D78 0
56 Địa lý học 7310501 C00, D10, D15, D78 0
57 Vật lý học 7440102 A00, A01 0
58 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D78, D80 0
59 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 0
60 Vật lý học 7440102 A00, A01 0
61 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D78, D80 0
62 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 0
63 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01 0
64 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01 0
65 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 0
66 Văn học 7229030 C00, D01, D78 0
67 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 0
68 Văn học 7229030 C00, D01, D78 0