Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2019

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên đào tạo các cử nhân kỹ thuật với nhiều chuyên ngành khác nhau, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho các doanh nghiệp, công ty.

Tên tiếng Anh:  Hung Yen University of Technology and Education

Thành lập: 21/12/1966

Trụ sở chính: Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 18
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 14 18 (học bạ)
3 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 15 18 (học bạ)
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 18
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, B00, D07 18
6 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, B00, D07 14 18 (học bạ)
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A02, B00, D07 14 18 (học bạ)
8 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A02, B00, D07 18
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 18
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 14 18 (học bạ)
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 15 18 (học bạ)
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 18
13 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00 14 18 (học bạ)
14 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00 18
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 18
16 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 14 18 (học bạ)
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 18
18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 15 18 (học bạ)
19 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, D01, D07 18 TB cộng >=8; học lực lớp 12 xếp loại giỏi
20 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, D01, D07 0 TBC >= 8; học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
21 Công nghệ may 7540205 A00, A01, D01, D07 18
22 Công nghệ may 7540205 A00, A01, D01, D07 14 18 (học bạ)
23 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 14 18 (học bạ)
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 18
25 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 18
26 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 14 18 (học bạ)
27 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 18
28 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 14 18 (học bạ)