Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2019

Trường Đại học Quy Nhơn (Tiếng anh : Quy Nhon University) là một trong ba trường đại học đa ngành đứng đầu về đào tạo tại miền Trung Việt Nam, là một trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của Việt Nam, đang phấn đấu vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam. Ngoài đào tạo, trường đồng thời còn là một trung tâm nghiên cứu khoa học và chính sách quản lý lớn của miền Trung Việt Nam.

Trụ sở chính : 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D14 14
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C04, D01 14
3 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D07 14
4 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, D07 14
5 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, B00, D07 14
6 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20 18
7 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 18
8 Tâm lý học 7310403 A00, D01, C00, C19 14 Tâm lý học giáo dục
9 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01 14
10 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 14
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D07 14
12 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01 18
13 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00 18.5
14 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02 18
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 14
16 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 14
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 14
18 Sinh học ứng dụng 7420203 A02, B00, D08 14
19 Quản lý nhà nước 7310205 A00, C00, D01, D14 14
20 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, C04, D01 14
21 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 18
22 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 18
23 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14 18
24 Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, C00, D01 14
25 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 18
26 Sư phạm Địa lý 7140219 A00, C00, D15 18
27 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15 18
28 Đông phương học 7310608 C00, C19, D14, D15 14
29 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 18
30 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, D07 18
31 Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D14 14
32 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01 18
33 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 14
34 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01 18
35 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, B00, D07 14
36 Việt Nam học 7310630 C00, C19, D01, D15 14
37 Vật lý học 7440102 A00, A01 14
38 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01 14
39 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 14
40 Nông học 7620109 A02, B00, D08 14
41 Thống kê 7460201 A00, A01, B00, D07 14
42 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 14
43 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 14
44 Văn học 7229030 C00, C19, D14, D15 14
45 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 14
46 Luật 7380101 A00, C00, C19, D01 14