Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình năm 2020

Trường Đại học Quảng Bình (Tiếng anh : Quang Binh University) là trường đại học duy nhất của tỉnh Quảng Bình, đào tạo đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực. Với hơn nửa thế kỷ xây dựng và phát triển, Trường Đại học Quảng Bình đã trải qua 7 giai đoạn.

Thành lập: ngày 24/10/2006 theo quyết định số 237/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

Trụ sở chính: 312 Lý Thường Kiệt, Thành phố Đồng Hới , Quảng Bình, Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 0
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 0
3 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B03, C04, D01 0
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B03, C04, D01 0
5 Sư phạm Lịch sử Địa lý 51140249 C00, C19, D14, D15 0
6 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B03, C04, D01 0
7 Phát triển nông thôn 7620116 A00, B03, C04, D01 0
8 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A02, D01 0
9 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A02, D01 0
10 Giáo dục Tiểu học 51140202 A00, C00, C14, D01 0
11 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C14, D01 0
12 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T05 0
13 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 0
14 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C14, D01 0
15 Giáo dục Tiểu học 51140202 A00, C00, C14, D01 0
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, D01 0
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 0
18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 0
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, D01 0
20 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, D07 0
21 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 D01, D09, D14, D15 0
22 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14 0
23 Sư phạm Toán học 51140209 A00, A01, A02, D07 0
24 Giáo dục Mầm non 51140201 M00 0
25 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 0
26 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 0
27 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, D08, A02 0
28 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 0
29 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 0
30 Sư phạm Ngữ văn 51140217 C00, C19, C20, D14 0
31 Sư phạm Sinh học 51140213 A02, B00, B03, D08 0
32 Sư phạm Hoá học 51140212 A00, B00, D07 0
33 Giáo dục Mầm non 51140201 M00 0
34 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 0
35 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, A02, D07 0
36 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 0
37 Sư phạm Vật lý 51140211 A00, A01, A02 0
38 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, A02, D07 0
39 Địa lý học 7310501 C00, C20, D10, D15 0
40 Địa lý học 7310501 C00, C20, D10, D15 0
41 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D15 0
42 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D15 0
43 Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 0
44 Lâm học 7620201 A00, B03, D01, C04 0
45 Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 0
46 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 0
47 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 0