Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2020

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên là trường đại học kỹ thuật đào tạo bậc đại học và sau đại học các ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên môi trường và phát triển nông thôn cho các nước, nhất là các tỉnh vùng núi phía bắc. Trường không ngừng phát triển và trưởng thành, khẳng định được vị thế trong việc đào tạo và cung ứng nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực lân nghiệp.

Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Agriculture and Forestry

Thành lập: 19/09/1970

Trụ sở chính: Cầu Mỏ Bạch, đê, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D01, D07 0
2 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D01, D07 0
3 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A01, B00, C00, D14 0
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A01, B00, C00, D14 0
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A09, B00, D01 0
6 Khoa học & Quản lý môi trường 7904492 A00, A01, B00, D10 0
7 Khoa học & Quản lý môi trường 7904492 A00, A01, B00, D10 0
8 Công nghệ thực phẩm 7905419 A00, B00, D01, D08 0
9 Công nghệ thực phẩm 7905419 A00, B00, D01, D08 0
10 Kinh tế 7906425 A00, B00, A01, D01 0
11 Kinh tế 7906425 A00, B00, A01, D01 0
12 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A01, A14, B00, B03 0
13 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A01, A14, B00, B03 0
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C04, D10 0
15 Kỹ thuật Thực phẩm 7540102 A00, B00, C04, D10 0
16 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C04, D10 0
17 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A10, B00, C02 0
18 Khoa học môi trường 7440301 A07, A09, B00, D01 0
19 Khoa học môi trường 7440301 A07, A09, B00, D01 0
20 Kinh tế 7620115 A00, B00, C02, A10 0
21 Kinh tế 7620115 A00, B00, C02, A10 0
22 Công nghệ sinh học 7420201 B00, B02, B04, B05 0
23 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, B02, C02 0
24 Công nghệ sinh học 7420201 B00, B02, B04, B05 0
25 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B02, C02 0
26 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, B02, C02 0
27 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, D10 0
28 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, D10 0
29 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, B00, C02 0
30 Quản lý thông tin 7320205 A07, C20, D01, D84 0
31 Quản lý thông tin 7320205 A07, C20, D01, D84 0
32 Bất động sản 7340116 A00, A02, C00, D10 0
33 Nông nghiệp 7620101 A00, B00, B02, C02 0
34 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, C02, D01 0
35 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, C02, D01 0
36 Lâm sinh 7620205 A00, B00, B02, C02 0
37 Lâm sinh 7620205 A00, B00, B02, C02 0
38 Thú y 7640101 A00, B00, C02, D01 0
39 Thú y 7640101 A00, B00, C02, D01 0