Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2019

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế  đào tạo cử nhân ở bậc cao đẳng hoặc đại học, sau đại học chuyên ngành kỹ sư, cử nhân Nông-Lâm-Ngư nghiệp và phát triển nông thôn.

Tên tiếng Anh:Hue University of Agriculture and Forestry

Thành lập: 1967

Trụ sở chính: 102 Phùng Hưng, Thuận Thành, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, A01, D01 18
2 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, A01, D01 13
3 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, B04, D08 18
4 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, B04, D08 13.5
5 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, B00, C04, D01 13
6 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, B00, C04, D01 18
7 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A02, B00, D07 18
8 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A02, B00, D07 15
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, C01 13.5
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, C01 18
11 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, A02, C01 13.5
12 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, A02, C01 18
13 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A02, B00, D08 13
14 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A02, B00, D08 18
15 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, C01 13.5
16 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, C01 18
17 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D01 13
18 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D01 18
19 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 18
20 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 13
21 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C02, D07 16
22 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, D07, D08 18
23 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, D07, D08 13
24 Phát triển nông thôn 7620116 A00, B00, C00, D01 18
25 Phát triển nông thôn 7620116 A00, B00, C00, D01 13
26 Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, A02, B00, D08 18
27 Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, A02, B00, D08 13
28 Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, D07, D08 18
29 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B04, D08 18
30 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, B04, D08 18
31 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, B00, B03, D08 18
32 Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, D07, D08 13
33 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, B00, B03, D08 13
34 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B04, D08 13.5
35 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, B04, D08 13.5
36 Quản lý đất đai 7850103 A00, C00, C04, D01 18
37 Quản lý đất đai 7850103 A00, C00, C04, D01 13.5
38 Bất động sản 7340116 A00, C00, C04, D01 18
39 Bất động sản 7340116 A00, C00, C04, D01 15
40 Khuyến nông 7620102 A00, B00, C00, D01 18
41 Khuyến nông 7620102 A00, B00, C00, D01 13
42 Nông học 7620109 A00, B00, B04, D08 18
43 Nông học 7620109 A00, B00, B04, D08 13.5
44 Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, D08 13.5
45 Lâm học 7620201 A00, A02, B00, D08 18
46 Lâm học 7620201 A00, A02, B00, D08 13
47 Thú y 7640101 A00, A02, B00, D08 15