Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2020

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế  đào tạo cử nhân ở bậc cao đẳng hoặc đại học, sau đại học chuyên ngành kỹ sư, cử nhân Nông-Lâm-Ngư nghiệp và phát triển nông thôn.

Tên tiếng Anh:Hue University of Agriculture and Forestry

Thành lập: 1967

Trụ sở chính: 102 Phùng Hưng, Thuận Thành, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, A01, D01 18 Xét học bạ
2 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, B00, D01, C04 18 Xét học bạ
3 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, B00, D07, A02 18 Xét học bạ
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, C01 18 Xét học bạ
5 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, A02, C01 18 Xét học bạ
6 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D08, A02 18 Xét học bạ
7 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, C01 18 Xét học bạ
8 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, B00, A01, D01 18 Xét học bạ
9 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 18 Xét học bạ
10 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, C02 19 Xét học bạ
11 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, D07, D08 18 Xét học bạ
12 Phát triển nông thôn 7620116 A00, B00, D01, C00 18 Xét học bạ
13 Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, D07, D08 18 Xét học bạ
14 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08, B04 18 Xét học bạ
15 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D08, B04 18 Xét học bạ
16 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, B00, B03, D08 18 Xét học bạ
17 Quản lý đất đai 7850103 A00, D01, C00, C04 18 Xét học bạ
18 Bất động sản 7340116 A00, D01, C00, C04 18.5 Xét học bạ
19 Khuyến nông 7620102 A00, B00, D01, C00 18 Xét học bạ
20 Nông học 7620109 A00, B00, D08, B04 18 Xét học bạ
21 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D08, A02 18 Xét học bạ
22 Lâm học 7620201 A00, B00, D08, A02 18 Xét học bạ
23 Thú y 7640101 A00, B00, D08, A02 19 Xét học bạ
24 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 A00, B00, D08, B04 18 Xét học bạ
25 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 A00, D01, C00, C04 18 Xét học bạ