Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nội Vụ năm 2019

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Nội vụ, được thành lập ngày 14/11/2011 trên cơ sở nâng cấp từ trường Cao đẳng Nội vụ Hà Nội. Trường đào tạo các ngành nghề như văn thư, lưu trữ, quản trị văn phòng, quản trị nhân lực, quản lý văn hoá, thông tin thư viện, thư ký văn phòng...

Thành lập: năm 1971 theo Quyết định số 109/BT ngày 18/12/1971 của Bộ trưởng Phủ Thủ tướng

Trụ sở chính : 36 Xuân La, Phường Xuân La,Tây Hồ , Hà Nội

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý nhà nước 7310205 C00, C01 18 cơ sở Hà Nội
2 Quản lý nhà nước 7310205-03 C20 19 về Tôn giáo
cơ sở Hà Nội
3 Quản lý nhà nước 7310205-03 C00 18 về Tôn giáo
cơ sở Hà Nội
4 Quản lý nhà nước 7310205-03 D01, A10 16 về Tôn giáo
cơ sở Hà Nội
5 Văn hóa Du lịch 7229040-01QN D01, C00, D15, C20 14 cơ sở Quảng Nam
6 Văn hóa Du lịch 7229040-01 C20 21 cơ sở Hà Nội
7 Văn hóa Du lịch 7229040-01 C00 20 cơ sở Hà Nội
8 Văn hóa Du lịch 7229040-01 D01, D15 18 cơ sở Hà Nội
9 Quản lý nhà nước 7310205-01 A00, A01, D01 16 Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tế
cơ sở Hà Nội
10 Chính sách công 7310201-01 C20 18 cơ sở Hà Nội
11 Chính sách công 7310201-01 C00 17 cơ sở Hà Nội
12 Chính sách công 7310201-01 D01, A10 15 cơ sở Hà Nội
13 Quản lý văn hoá 7229042 C20 19 cơ sở Hà Nội
14 Quản lý văn hoá 7229042 C00 18 cơ sở Hà Nội
15 Quản lý văn hoá 7229042 D01, D15 16 cơ sở Hà Nội
16 Chính trị học 7310201 C20 18 cơ sở Hà Nội
17 Chính trị học 7310201 C00 17 cơ sở Hà Nội
18 Chính trị học 7310201 D01, A10 15 cơ sở Hà Nội
19 Lưu trữ học 7320303 C20 18 cơ sở Hà Nội
20 Lưu trữ học 7320303 C00 17 cơ sở Hà Nội
21 Lưu trữ học 7320303 D01, D15 15 cơ sở Hà Nội
22 Văn hoá học 7229040 C20 21 cơ sở Hà Nội
23 Văn hoá học 7229040 C00 20 cơ sở Hà Nội
24 Văn hoá học 7229040 D01, D15 18 cơ sở Hà Nội
25 Thanh tra 7380101-01QN C00 15 cơ sở Quảng Nam
26 Thanh tra 7380101-01QN A00, A01, D01 14 cơ sở Quảng Nam
27 Thanh tra 7380101-01 C00 21.5 cơ sở Hà Nội
28 Thanh tra 7380101-01 A00, A01, D01 19.5 cơ sở Hà Nội
29 Luật 7380101HCM A00, A01, C00, D01 24.5
30 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 24.2
31 Luật 7380101HCM C00 15 cơ sở TPHCM
32 Luật 7380101HCM A00, A01, D01 14 cơ sở TPHCM
33 Luật 7380101 C00 21.5 cơ sở Hà Nội
34 Luật 7380101 A00, A01, D01 19.5 cơ sở Hà Nội