Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2020

Đại Học Nguyễn Tất Thành

Tên tiếng Anh: Nguyễn Tất Thành University

Thành lập: 5/6/2005

Trụ sở chính: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Hồ Chí Minh.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Nguyễn Tất Thành:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 XDHB 0
2 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 DGNL 0
3 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 N05 0
4 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 DGNL 0
5 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, C00, D01 0
6 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 XDHB 0
7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 XDHB 0
8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNL 0
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, D01, D14, D15 0
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 DGNL 0
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 XDHB 0
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 0
13 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 N05 0
14 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 XDHB 0
15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 0
16 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 DGNL 0
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNL 0
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 XDHB 0
19 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNL 0
20 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 XDHB 0
21 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 0
22 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 0
23 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 DGNL 0
24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 XDHB 0
25 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 DGNL 0
26 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 XDHB 0
27 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01, D07 0
28 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 DGNL 0
29 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 XDHB 0
30 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 D01, D14, D15 0
31 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 XDHB 0
32 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 DGNL 0
33 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, B00, D07 0
34 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01, D14, D15 0
35 Truyền thông đa phương tiện 7320104 XDHB 0
36 Truyền thông đa phương tiện 7320104 DGNL 0
37 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 XDHB 0
38 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 DGNL 0
39 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 0
40 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 0
41 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 XDHB 0
42 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 0
43 Thương mại điện tử 7340122 DGNL 0
44 Thương mại điện tử 7340122 XDHB 0
45 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 0
46 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 0
47 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 0
48 Công nghệ thực phẩm 7540101 XDHB 0
49 Quản trị khách sạn 7810201 DGNL 0
50 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, D01 0
51 Thiết kế nội thất 7580108 XDHB 0
52 Thiết kế nội thất 7580108 DGNL 0
53 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H07, V00, V01 0
54 Quản trị khách sạn 7810201 XDHB 0
55 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H07, V00, V01 0
56 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 0
57 Quản trị nhân lực 7340404 DGNL 0
58 Quản trị nhân lực 7340404 XDHB 0
59 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 XDHB 0
60 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D15 0
61 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNL 0
62 Thiết kế đồ họa 7210403 DGNL 0
63 Thiết kế đồ họa 7210403 XDHB 0
64 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 0
65 Kỹ thuật xây dựng 7580201 XDHB 0
66 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 0
67 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 0
68 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 0
69 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 0
70 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 0
71 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08 0
72 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 0
73 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 0
74 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 0
75 Công nghệ thông tin 7480201 XDHB 0
76 Công nghệ sinh học 7420201 XDHB 0
77 Tài chính-Ngân hàng 7340201 XDHB 0
78 Quản trị kinh doanh 7340101 XDHB 0
79 Quan hệ công chúng 7320108 DGNL 0
80 Quan hệ công chúng 7320108 A01, C00, D01, D14 0
81 Quan hệ công chúng 7320108 XDHB 0
82 Đông phương học 7310608 DGNL 0
83 Đông phương học 7310608 D01, D04, D14, D15 0
84 Đông phương học 7310608 XDHB 0
85 Y học dự phòng 7720110 DGNL 0
86 Kỹ thuật y sinh 7520212 DGNL 0
87 Y học dự phòng 7720110 B00 0
88 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, A02, B00 0
89 Y học dự phòng 7720110 XDHB 0
90 Kỹ thuật y sinh 7520212 XDHB 0
91 Điều dưỡng 7720301 DGNL 0
92 Luật 7380107 A00, A01, D01, D07 0
93 Vật lý y khoa 7520403 DGNL 0
94 Luật 7380107 DGNL 0
95 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D14, D15 0
96 Việt Nam học 7310630 DGNL 0
97 Điều dưỡng 7720301 XDHB 0
98 Vật lý y khoa 7520403 XDHB 0
99 Luật 7380107 XDHB 0
100 Việt Nam học 7310630 XDHB 0
101 Điều dưỡng 7720301 A00, A01, B00, D07 0
102 Vật lý y khoa 7520403 A00 0
103 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 0
104 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 0
105 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 0
106 Tâm lý học 7310401 DGNL 0
107 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01, D14 0
108 Tâm lý học 7310401 XDHB 0
109 Dược học 7720201 DGNL 0
110 Dược học 7720201 XDHB 0
111 Dược học 7720201 A00, A01, B00, D07 0
112 Kiến trúc 7580101 DGNL 0
113 Thanh nhạc 7210205 DGNL 0
114 Kiến trúc 7580101 XDHB 0
115 Thanh nhạc 7210205 N01 0
116 Thanh nhạc 7210205 XDHB 0
117 Kiến trúc 7580101 H00, H07, V00, V01 0
118 Kế toán 7340301 DGNL 0
119 Kế toán 7340301 XDHB 0
120 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 0
121 Marketing 7340115 DGNL 0
122 Quay phim 7210236 DGNL 0
123 Quay phim 7210236 N05 0
124 Marketing 7340115 XDHB 0
125 Quay phim 7210236 XDHB 0
126 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 0
127 Y khoa 7720101 DGNL 0
128 Y khoa 7720101 XDHB 0
129 Y khoa 7720101 B00 0
130 Piano 7210208 DGNL 0
131 Piano 7210208 XDHB 0
132 Piano 7210208 N00 0