Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2019

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (Tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology) là một trường đại học đa ngành hàng đầu tại Việt Nam, thuộc nhóm 95 trường đại học hàng đầu Đông Nam Á.

Thành lập: 1966

Trụ sở chính: Số 18 Phố Viên- Phường Đức Thắng-Quận Bắc Từ Liêm-Hà Nội

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07 17.5
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07 24.1
3 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401_TT A00, A01, D01, D07 15 Chương trình tiên tiến
4 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, C01, D01 14
5 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, C01, D01 19
6 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401_V A00, A01, D07 14
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, D07 15
8 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, D07 20.7
9 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, A01, A04, A06 21.9
10 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, A01, A04, A06 14
11 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00, A01 19.5
12 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00, A01 15
13 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00, A01, D01, D07 18
14 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00, A01, D01, D07 14
15 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00 14
16 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00 18
17 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, A04, A06 18
18 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, A04, A06 14
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D07 19.97
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201_V A00, A01, C01, D07 14
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 15
22 Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01 18.1
23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 25.9
24 Quản trị kinh doanh 7340101_V A00, A01, D01, D07 14
25 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 14
26 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 21.5
27 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 23.3
28 Kỹ thuật dầu khí 7520604_V A00, A01 14
29 Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01 15
30 Công nghệ thông tin 7480201_V A00, A01, C01, D01 14
31 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 18
32 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 14
33 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01 18
34 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01 14
35 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 18
36 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 14
37 Địa chất học 7440201 A00, A01, A04, A06 18
38 Địa chất học 7440201 A00, A01, A04, A06 14
39 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, C01, D01 18.3
40 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, C01, D01 14
41 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 22.5
42 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 14