Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2020

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (Tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology) là một trường đại học đa ngành hàng đầu tại Việt Nam, thuộc nhóm 95 trường đại học hàng đầu Đông Nam Á.

Thành lập: 1966

Trụ sở chính: Số 18 Phố Viên- Phường Đức Thắng-Quận Bắc Từ Liêm-Hà Nội

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07 0
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07 0
3 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401_TT A00, A01, D01, D07 0
4 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, C01, D01 0
5 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, C01, D01 0
6 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401_V A00, A01, D07 0
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, D07 0
8 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, D07 0
9 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, A01, A04, A06 0
10 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, A01, A04, A06 0
11 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00, A01 0
12 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00, A01 0
13 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00, A01, D01, D07 0
14 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00, A01, D01, D07 0
15 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00 0
16 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00 0
17 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, A04, A06 0
18 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, A04, A06 0
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D07 0
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201_V A00, A01, C01, D07 0
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 0
22 Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01 0
23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 0
24 Quản trị kinh doanh 7340101_V A00, A01, D01, D07 0
25 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 0
26 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 0
27 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 0
28 Kỹ thuật dầu khí 7520604_V A00, A01 0
29 Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01 0
30 Công nghệ thông tin 7480201_V A00, A01, C01, D01 0
31 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 0
32 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 0
33 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01 0
34 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01 0
35 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 0
36 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 0
37 Địa chất học 7440201 A00, A01, A04, A06 0
38 Địa chất học 7440201 A00, A01, A04, A06 0
39 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, C01, D01 0
40 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, C01, D01 0
41 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 0
42 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 0