Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2020

Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) là trường cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực lâm nghiệp, là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học góp phần vào sự phát triển của ngành lâm nghiệp trong nước.

Tên tiếng Anh: Vietnam National Forestry University

Thành lập: 19/08/1964

Trụ sở chính: QL21, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1):
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 7908532 A00, B00, D01, C00 0
2 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 7908532 A00, B00, D01, C00 0
3 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 7908532A D01, D07, D08, D10 0
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C15, D01 0
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C15, D01 0
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A16, D01, D96 0
7 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C00, D01 0
8 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C00, D01 0
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A16, D01, D96 0
10 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, C01, D01, D07 0
11 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, C01, D01, D07 0
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A16, D01, D96 0
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A16, D01, D96 0
14 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, C00, D01 0
15 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, C00, D01 0
16 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A16, D01, D96 0
17 Thiết kế nội thất 7580108 A00, C15, D01, H01 0
18 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, C01, D01, D07 0
19 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C04, D01 0
20 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C04, D01 0
21 Thiết kế nội thất 7580108 A00, C15, D01, H01 0
22 Kinh tế 7620115 A00, D01, C15, A16 0
23 Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, A16, B00, D01 0
24 Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, A16, B00, D01 0
25 Kinh tế 7620115 A00, D01, C15, A16 0
26 Kiến trúc 7580102 A00, D01, V00, V01 0
27 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A16, D01, D96 0
28 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A16, D01, D96 0
29 Kiến trúc 7580102 A00, D01, V00, V01 0
30 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A16, C15, D01 0
31 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, C04, D01 0
32 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A16, B00, D01 0
33 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A16, B00, D01 0
34 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A16, B00, D01 0
35 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A16, B00, D08 0
36 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A16, C15, D01 0
37 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, C04, D01 0
38 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A16, B00, D01 0
39 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A16, B00, D08 0
40 Quản lý đất đai 7850103 A00, A16, B00, D01 0
41 Quản lý đất đai 7850103 A00, A16, B00, D01 0
42 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A16, D01, D96 0
43 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A16, D01, D96 0
44 Công tác xã hội 7760101 A00, C00, C15, D01 0
45 Du lịch 7850104 B00, D01, C00, C15 0
46 Công tác xã hội 7760101 A00, C00, C15, D01 0
47 Bất động sản 7340116 A00, A16, B00, D01 0
48 Bất động sản A00, A16, B00, D01 0
49 Khuyến nông 7620102 B00, C00, C04, C13 0
50 Khuyến nông 7620102 B00, C00, C04, C13 0
51 Chăn nuôi 7620105 A00, A16, B00, D08 0
52 Chăn nuôi 7620105 A00, A16, B00, D08 0
53 Lâm học 7620201 A00, A16, B00, D01 0
54 Kế toán 7340301 A00, A16, C15, D01 0
55 Kế toán 7340301 A00, A16, C15, D01 0
56 Lâm học 7620201 A00, A16, B00, D01 0
57 Lâm sinh 7620205 A00, A16, B00, D01 0
58 Kinh tế 7310101 A00, A16, C15, D01 0
59 Kinh tế 7310101 A00, A16, C15, D01 0
60 Lâm sinh 7620205 A00, A16, B00, D01 0
61 Thú y 7640101 A00, A16, B00, D08 0
62 Thú y 7640101 A00, A16, B00, D08 0