Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2020

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM là trường đại học lâu đời nhất Sài Gòn. Trường có sứ mệnh đào tạo các trí thức, cử nhân thuộc ngành khoa học xã hội và nhân văn. Ngoài ra trường có nhiều công trình khoa học có giá trị, đóng góp cho sự phát triển văn hóa - chính trị - xã hội của nước ta.

Tên tiếng Anh: VNUHCM-University of Social Sciences and Humanities

Thành lập: 1/3/1957

Trụ sở chính: 10–12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, C01 0
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, C01 0
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A02, C01 0
4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A02, C01 0
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, C01 0
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, C01 0
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 0
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 0
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A02, C01 0
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A02, C01 0
11 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, C01, D01 0
12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, C01, D01 0
13 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D08 0
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D08 0
15 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, D01 0
16 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, D01 0
17 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 0
18 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 0
19 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, D07, D08 0
20 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07 0
21 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, D07, D08 0
22 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07 0
23 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 0
24 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01, D07 0
25 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01, D07 0
26 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 0
27 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 0
28 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 0