Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2020

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là trường đại học đầu ngành, trọng điểm trong lĩnh vực đào tạo, nghiên cứu khoa học cơ bản và khoa học công nghệ, mang lại tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực (toán học, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật địa chất...). Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là trường đầu tiên của nước ta được kiểm định và đạt chuẩn chất lượng giáo dục theo tiêu chuẩn của Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á.

Tên tiếng Anh:VNU University of Science (VNU-HUS)

Thành lập: 10/10/1945

Trụ sở chính: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên và môi trường QHT20 A00, A01, B00, D07 0
2 Công nghệ kỹ thuật môi trường QHT46 A00, A01, B00, D07 0
3 Khoa học thông tin địa không gian QHT91 A00, A01, B00, D10 0
4 Công nghệ kỹ thuật môi trường QHT15 A00, A01, B00, D07 0
5 Tài nguyên và môi trường nước QHT92 A00, A01, B00, D07 0
6 Máy tính và khoa học thông tin QHT40 A00, A01, D07, D08 0
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học QHT42 A00, B00, D07 0
8 Máy tính và khoa học thông tin QHT90 A00, A01, D07, D08 0
9 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân QHT05 A00, A01, B00, C01 0
10 Công nghệ kỹ thuật hoá học QHT07 A00, B00, D07 0
11 Khí tượng và khí hậu học QHT16 A00, A01, B00, D07 0
12 Khoa học môi trường QHT45 A00, A01, B00, D07 0
13 Kỹ thuật địa chất QHT19 A00, A01, B00, D07 0
14 Khoa học môi trường QHT13 A00, A01, B00, D07 0
15 Công nghệ sinh học QHT44 A00, A02, B00, D08 0
16 Khoa học vật liệu QHT04 A00, A01, B00, C01 0
17 Công nghệ sinh học QHT09 A00, A02, B00, D08 0
18 Quản lý đất đai QHT12 A00, A01, B00, D10 0
19 Địa lý tự nhiên QHT10 A00, A01, B00, D10 0
20 Địa chất học QHT18 A00, A01, B00, D07 0
21 Hải dương học QHT17 A00, A01, B00, D07 0
22 Khoa học đất QHT14 A00, A01, B00, D07 0
23 Vật lý học QHT03 A00, A01, B00, C01 0
24 Hoá dược QHT43 A00, B00, D07 0
25 Hoá học QHT41 A00, B00, D07 0
26 Toán học QHT01 A00, A01, D07, D08 0
27 Sinh học QHT08 A00, A02, B00, D08 0
28 Hoá học QHT06 A00, B00, D07 0
29 Toán-Tin QHT02 A00, A01, D07, D08 0