Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2020

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế là trường có truyền thống đào tạo các lĩnh vực nghiên cứu cơ bản, đặc trưng của một trường Đại học Khoa học cơ bản ở miền Trung nhằm để đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho khu vực miền Trung - Tây Nguyên cũng như trên cả nước.

Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences

Thành lập: 1957

Trụ sở chính: 77 Nguyễn Huệ, Phú Nhuận, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01 18 Xét học bạ
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C04 18.5 Xét học bạ
3 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07 19 Xét học bạ
4 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01, V02 0
5 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, A01, D07 18.5 Xét học bạ
6 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07 20 Xét học bạ
7 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, B00, D07 18.5 Xét học bạ
8 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 18.5 Xét học bạ
9 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D07 20 Xét học bạ
10 Kỹ thuật Sinh học 7420202 A00, B00, D08 20 Xét học bạ
11 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D66, C199 18.5 Xét ọc bạ
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 20 Xét học bạ
13 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 20 Xét học bạ
14 Đông phương học 7310608 C00, D14, C19 19 Xét học bạ
15 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D14 19.5 Xét học bạ
16 Ngôn ngữ học 7229020 C00, D14, C19 20 Xét học bạ
17 Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D07 20 Xét học bạ
18 Vật lý học 7440102 A00, A01 0
19 Xã hội học 7310301 D01, C00, D14 20 Xét học bạ
20 Triết học 7229001 C00, C19, D66 19 Xét học bạ
21 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 0
22 Toán học 7460101 A00, A01 0
23 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19 18.5 Xét học bạ
24 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 19 Xét học bạ
25 Văn học 7229030 C00, D14, C19 20 Xét học bạ
26 Báo chí 7320101 D01, C00, D15 20 Xét học bạ
27 Hán Nôm 7220104 C00, D14, C19 20 Xét học bạ