Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2020

Trường Đại học Khánh Hòa (University of Khanh Hoa) là một trường đại học thuộc các trường đại học, cao đẳng trong hệ thống giáo dục quốc dân, trực thuộc ủy ban nhân dân Tỉnh Khánh Hòa.

Thành lập: Ngày 3 tháng 8 năm 2015, Thủ tướng chính phủ Việt Nam ban hành Quyết định Số 1234/QĐ-TTg về việc thành lập Trường Đại học Khánh Hòa

Trụ sở chính: Số 01 Nguyễn Chánh, Phường Lộc Thọ, Tp Nha Trang

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :

 
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ thông tin 6480201 A00, B00, A01, D07 0
2 Quản trị kinh doanh 6340404 A01, D01, D14, D15 0
3 Tiếng Trung Quốc 6220209 A01, D01, D14, D15 0
4 Quản trị văn phòng 6340403 D01, C00, D14, D15 0
5 Khoa học thư viện 6320206 D01, C00, D14, D15 0
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D14, D15 0
7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D14, D15 0
8 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 6210216 C00, D01, D14, D15 0
9 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 6210217 C00, D01, D14, D16 0
10 Việt Nam học 7310630A D01, C00, C19, C20 0
11 Việt Nam học 7310630A D01, C00, C19, C20 0
12 Thiết kế nội thất 6210403 C00, D01, D14, D21 0
13 Giáo dục Tiểu học 51140202 A00, B00, C00, D01 0
14 Thiết kế đồ họa 6210402 C00, D01, D14, D20 0
15 Hướng dẫn du lịch 6810103 A01, D01, D14, D15 0
16 Giáo dục Tiểu học 51140202 A00, B00, C00, D01 0
17 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, D07 0
18 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D14, D15 0
19 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, D07 0
20 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 A01, D01, D14, D15 0
21 Sư phạm Lịch sử 51140218 C00, C19, C20, D01 0
22 Sư phạm Toán học 51140209 A00, A01, B00, D07 0
23 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 A01, D01, D14, D15 0
24 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B00, D07 0
25 Sư phạm Lịch sử 51140218 C00, C19, C20, D01 0
26 Sư phạm Toán học 51140209 A00, A01, B00, D07 0
27 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B00, D07 0
28 Sư phạm Âm nhạc 51140221 C00, D01, D14, D15 0
29 Sư phạm Sinh học 51140213 A00, A01, B00, D07 0
30 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 0
31 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 0
32 Sáng tác âm nhạc 6210227 C00, D01, D14, D18 0
33 Sư phạm Âm nhạc 51140221 C00, D01, D14, D15 0
34 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, B00, D07 0
35 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, B00, D07 0
36 Quản lý văn hoá 6340436 C00, D01, D14, D15 0
37 Công tác xã hội 6760101 C00, D01, D14, D15 0
38 Sư phạm Tin học 51140210 A00, A01, B00, D07 0
39 Diễn viên múa 0
40 Việt Nam học 7310630 A01, D01, D14, D15 0
41 Việt Nam học 7310630 A01, D01, D14, D15 0
42 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 0
43 Thanh nhạc 6210225 C00, D01, D14, D17 0
44 Đồ họa 6210104 C00, D01, D14, D19 0
45 Tiếng Anh 6220206 A01, D01, D14, D15 0
46 Hoá học 7440112 A00, A01, B00, D07 0
47 Văn học 7229030 C00, C19, C20, D01 0
48 Hoá học 7440112 A00, A01, B00, D07 0
49 Văn học 7229030 C00, C19, C20, D01 0