Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2019

Trường Đại học Khánh Hòa (University of Khanh Hoa) là một trường đại học thuộc các trường đại học, cao đẳng trong hệ thống giáo dục quốc dân, trực thuộc ủy ban nhân dân Tỉnh Khánh Hòa.

Thành lập: Ngày 3 tháng 8 năm 2015, Thủ tướng chính phủ Việt Nam ban hành Quyết định Số 1234/QĐ-TTg về việc thành lập Trường Đại học Khánh Hòa

Trụ sở chính: Số 01 Nguyễn Chánh, Phường Lộc Thọ, Tp Nha Trang

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :

 
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ thông tin 6480201 A00, B00, A01, D07 12.5 Quản trị mạng và Truyền thông
Điểm học bạ 15 điểm
2 Quản trị kinh doanh 6340404 A01, D01, D14, D15 12.5 Quản trị kinh doanh khách sạn - Nhà hàng
Điểm học bạ 15 điểm
3 Tiếng Trung Quốc 6220209 A01, D01, D14, D15 12.5 Tiếng Trung - Tiếng Anh
Điểm học bạ 15 điểm
4 Quản trị văn phòng 6340403 D01, C00, D14, D15 12.5 Văn thư - Lưu trữ
Điểm học bạ 15 điểm
5 Khoa học thư viện 6320206 D01, C00, D14, D15 12.5 Thông tin- thư viện
Điểm học bạ 15 điểm
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D14, D15 15 Điểm học bạ 18 điểm
7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D14, D15 18
8 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 6210216 C00, D01, D14, D15 12.5 Điểm học bạ 15 điểm
9 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 6210217 C00, D01, D14, D16 12.5 Điểm học bạ 15 điểm
10 Việt Nam học 7310630A D01, C00, C19, C20 14 Văn hóa Du lịch
Điểm học bạ 18 điểm
11 Việt Nam học 7310630A D01, C00, C19, C20 18 Văn hóa Du lịch
12 Thiết kế nội thất 6210403 C00, D01, D14, D21 12.5 Điểm học bạ 15 điểm
13 Giáo dục Tiểu học 51140202 A00, B00, C00, D01 19.5
14 Thiết kế đồ họa 6210402 C00, D01, D14, D20 12.5 Điểm học bạ 15 điểm
15 Hướng dẫn du lịch 6810103 A01, D01, D14, D15 12.5 Điểm học bạ 15 điểm
16 Giáo dục Tiểu học 51140202 A00, B00, C00, D01 16 Điểm học bạ 19,5 điểm
17 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, D07 16
18 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D14, D15 15
19 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, D07 14 Điểm học bạ 16 điểm
20 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 A01, D01, D14, D15 19.5
21 Sư phạm Lịch sử 51140218 C00, C19, C20, D01 19.5
22 Sư phạm Toán học 51140209 A00, A01, B00, D07 19.5
23 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 A01, D01, D14, D15 16 Điểm học bạ 19,5 điểm
24 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B00, D07 24
25 Sư phạm Lịch sử 51140218 C00, C19, C20, D01 16 Điểm học bạ 19,5 điểm
26 Sư phạm Toán học 51140209 A00, A01, B00, D07 16 Điểm học bạ 19,5 điểm
27 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B00, D07 18 Điểm học bạ 24 điểm
28 Sư phạm Âm nhạc 51140221 C00, D01, D14, D15 15
29 Sư phạm Sinh học 51140213 A00, A01, B00, D07 16 Điểm học bạ 19,5 điểm
30 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 18 Điểm học bạ 24 điểm
31 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 24
32 Sáng tác âm nhạc 6210227 C00, D01, D14, D18 12.5 Điểm học bạ 15 điểm
33 Sư phạm Âm nhạc 51140221 C00, D01, D14, D15 16 Điểm học bạ 15 điểm
34 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, B00, D07 18 Điểm học bạ 24 điểm
35 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, B00, D07 16
36 Quản lý văn hoá 6340436 C00, D01, D14, D15 12.5 Điểm học bạ 15 điểm
37 Công tác xã hội 6760101 C00, D01, D14, D15 12.5 Điểm học bạ 15 điểm
38 Sư phạm Tin học 51140210 A00, A01, B00, D07 16 Điểm học bạ 19,5 điểm
39 Diễn viên múa 12.5 Điểm học bạ 15 điểm
40 Việt Nam học 7310630 A01, D01, D14, D15 18
41 Việt Nam học 7310630 A01, D01, D14, D15 14 Điểm học bạ 18 điểm
42 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 15 Điểm học bạ 19 điểm
43 Thanh nhạc 6210225 C00, D01, D14, D17 12.5 Điểm học bạ 15 điểm
44 Đồ họa 6210104 C00, D01, D14, D19 12.5 Điểm học bạ 15 điểm
45 Tiếng Anh 6220206 A01, D01, D14, D15 14 Điểm học bạ 15 điểm
46 Hoá học 7440112 A00, A01, B00, D07 16
47 Văn học 7229030 C00, C19, C20, D01 18
48 Hoá học 7440112 A00, A01, B00, D07 14 Điểm học bạ 16 điểm
49 Văn học 7229030 C00, C19, C20, D01 14 Điểm học bạ 18 điểm