Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2019

Trường Đại học Hùng Vương (Tiếng Anh: Hung Vuong University, HVU) là trường đại học đa ngành, đa cấp, đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao; một trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Phú Thọ và khu vực".

Thành lập: 29/04/2003

Trụ sở chính: Phường Nông Trang, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C20, D01, D15 14
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01 14
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D01 14
4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T05, T07 26
5 Thiết kế đồ họa 7210403 V00, V01, V02, V03 26
6 Kinh tế 7620115 A00, B00, A01, D01 14 Kinh tế nông nghiệp
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D15 14
8 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C19, D01 18
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 14
10 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D07, D08 14
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, K01 14
12 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, D08 14
13 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, D01 14
14 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C19, D14 18
15 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D11, D14, D15 18
16 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B00, D07 18
17 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, D14, D15 18
18 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07, M10 26
19 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, D08 18
20 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, C02, D07 18
21 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 26
22 Công tác xã hội 7760101 C00, C20, D01, D15 14
23 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A04, C01 18
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D14, D15 14
25 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07, D08 14
26 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 14
27 Du lịch 7810101 C00, C20, D01, D15 14
28 Kinh tế 7310101 A00, A01, B00, D01 14
29 Thú y 7640101 A00, B00, D07, D08 14