Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2019

Đại học Hải Phòng (Tiếng anh:Hai Phong University) là một trong những trung tâm đào tạo đại học đa ngành và lĩnh vực; là cơ sở nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ, cung cấp nguồn nhân lực có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia và khu vực, phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của thành phố Hải Phòng, các tỉnh duyên hải Bắc bộ và cả nước.

Thành lập: 1959

Trụ sở chính: Số 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :

 
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01 14
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01 16.5
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01 16.5
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01 14
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01 14
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01 16.5
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, C01, D01 14
8 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, C01, D01 16.5
9 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D01 16.5
10 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D01 14
11 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01 36
12 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01 24
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D03, D04, D06 23
14 Giáo dục Chính trị 7140205 A00, B00, C14, C15 18
15 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, C02, D01 18
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 14
17 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, C02, D01 16.5
18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 16.5
19 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 16.5
20 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 16.5
21 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 14
22 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 14
23 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, C02, D01 17
24 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, C01, D01 18
25 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D06, D15 21
26 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02 18
27 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 18
28 Sư phạm Địa lý 7140219 A00, B00, C00, D01 18
29 Giáo dục Mầm non 51140201 M00, M01, M02 16
30 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, A01, C01, D01 18
31 Công tác xã hội 7760101 C00, C01, C02, D01 16.5
32 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D01 18
33 Công tác xã hội 7760101 C00, C01, C02, D01 14
34 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D06, D15 18
35 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D06, D15 16
36 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D06, D15 18.5
37 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 36
38 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 24
39 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 16.5
40 Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 16.5
41 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 14
42 Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 14
43 Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01 16.5
44 Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01 14