Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2020

Đại học Hải Phòng (Tiếng anh:Hai Phong University) là một trong những trung tâm đào tạo đại học đa ngành và lĩnh vực; là cơ sở nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ, cung cấp nguồn nhân lực có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia và khu vực, phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của thành phố Hải Phòng, các tỉnh duyên hải Bắc bộ và cả nước.

Thành lập: 1959

Trụ sở chính: Số 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :

 
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01 0
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01 0
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01 0
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01 0
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01 0
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01 0
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, C01, D01 0
8 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, C01, D01 0
9 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D01 0
10 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D01 0
11 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01 0
12 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01 0
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D03, D04, D06 0
14 Giáo dục Chính trị 7140205 A00, B00, C14, C15 0
15 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, C02, D01 0
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 0
17 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, C02, D01 0
18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 0
19 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 0
20 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 0
21 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 0
22 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 0
23 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, C02, D01 0
24 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, C01, D01 0
25 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D06, D15 0
26 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02 0
27 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 0
28 Sư phạm Địa lý 7140219 A00, B00, C00, D01 0
29 Giáo dục Mầm non 51140201 M00, M01, M02 0
30 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, A01, C01, D01 0
31 Công tác xã hội 7760101 C00, C01, C02, D01 0
32 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D01 0
33 Công tác xã hội 7760101 C00, C01, C02, D01 0
34 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D06, D15 0
35 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D06, D15 0
36 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D06, D15 0
37 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 0
38 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 0
39 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 0
40 Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 0
41 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 0
42 Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 0
43 Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01 0
44 Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01 0