Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2019

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM là trường chuyên đào tạo về kỹ thuật, với các thế mạnh trong lĩnh vực kỹ thuật.  Trường trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải, đã được hệ thống Đại học Quốc gia kiểm định và chứng nhận về chất lượng đào tạo.

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport

Thành lập: 1988

Trụ sở chính: 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216H A00, A01 19.5 Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp
2 Khai thác vận tải 7840101H A00, A01, D01 22.8 Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức
3 Kỹ thuật xây dựng 7580205111H A00, A01 17 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
4 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207H A00, A01 18.4 Chuyên ngành Điện tử viễn thông
5 Khoa học hàng hải 7840106102H A00, A01 14 chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy
6 Khoa học hàng hải 7840106102 A00, A01 14 Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển
7 Khoa học hàng hải 7840106105 A00, A01 14 chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy
8 Khoa học hàng hải 7840106101 A00, A01 14.7 Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
9 Khoa học hàng hải 7840106101H A00, A01 14 Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
10 Khoa học hàng hải 7840106104H A00, A01 17.8 Chuyên ngành Quản lý hàng hải
11 Khoa học hàng hải 7840106104 A00, A01 19.6 Chuyên ngành Quản lý hàng hải
12 Kỹ thuật cơ khí 7520103H A00, A01 20.75 Chuyên ngành Cơ khí ô tô
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 21.45
14 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 19.3
15 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01 17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
16 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 19.1
17 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00 14
18 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01 14
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00, A01 16.2
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 19.3
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 21.8
22 Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01 18.4
23 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01 23.1
24 Kinh tế 7840104H A00, A01, D01 14.7 Kinh tế vận tải
25 Kinh tế 7840104 A00, A01, D01 21.3 Kinh tế vận tải
26 Kinh tế 7580301H A00, A01, D01 0 Kinh tế xây dựng
27 Kinh tế 7580301 A00, A01, D01 19.5 Kinh tế xây dựng
28 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01 21.1
29 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 19