Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) năm 2019

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) là trường đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ chất lượng theo xu thế hội nhập, có trách nhiệm xã hội giúp thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành giao thông vận tải của đất nước.

Thành lập: 15/11/1945

Trụ sở chính: số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc):
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-04 A00, A01, D01, D07 19.1 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=6.4;TTNV <=2
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-01 A00, A01, D01, D07 20.45 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=6.6; TTNV <=4
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-27 A00, A01, D01, D07 14.7 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=4.2; TTNV<=4
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-14 A00, A01, D01, D07 14.6 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=7.6; TTNV <=3
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-19 A00, A01, D01, D07 15.05 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=6.4; TTNV<=2
6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-17 A00, A01, D07 18.45 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>=6.2; TTNV<=3
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-18 A00, A01, D07 20.95 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
TO>-6.2; TTNV<=2
8 Kỹ thuật điện GHA-16 A00, A01, D07 16.3 gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp
TO>=5.8; TTHN<=3
9 Kinh tế GHA-05 A00, A01, D01, D07 15.65 Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch)
TO>=5.4; TTNV <=2
10 Kỹ thuật xây dựng GHA-26 A00, A01, D01, D07 14.6 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính )
TO>=4.6; TTNV<=4
11 Kinh tế GHA-28 A00, A01, D01, D07 15.25 Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)
TO>=3.8; TTNV<=1
12 Kỹ thuật nhiệt GHA-12 A00, A01, D01, D07 16.55 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng
TO>=6.8; TTNV<=3
13 Kỹ thuật xây dựng GHA-24 A00, A01, D01, D07 14.93 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị)
TO>=5.6; TTNV<=1
14 Kỹ thuật xây dựng GHA-32 A00, A01, D01, D07 15.45 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)
TO>=6.2; TTNV<=1
15 Kỹ thuật xây dựng GHA-25 A00, A01, D01, D07 14.65 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô - Sân bay, Cầu - Đường ô tô - Sân bay)
TO>=5.2; TTNV<=1
16 Kỹ thuật xây dựng GHA-22 A00, A01, D01, D07 15 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ)
TO>=5; TTNV<=1
17 Kỹ thuật xây dựng GHA-30 A00, A01, D01, D07 14.55 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Pháp)
TO>=4.8; TTNV<=1
18 Kỹ thuật xây dựng GHA-31 A00, A01, D01, D07 14.6 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh)
TO>=6; TTNV<=1
19 Kỹ thuật cơ khí GHA-10 A00, A01, D01, D07 19.7 gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí
TO>=7.2; TTNV<=3
20 Kỹ thuật xây dựng GHA-34 A00, A01, D01, D07 15.25 Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)
TO>=5; TTNV<=1
21 Kinh tế GHA-35 A00, A01, D01, D07 14.9 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)
TO>=5.2; TTNV<=1
22 Kỹ thuật xây dựng GHA-23 A00, A01, D01, D07 24.55 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro)
TO>=5; TTNV<=1
23 Kỹ thuật xây dựng GHA-33 A00, A01, D01, D07 14.65 Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
TO>=5.8; TTNV<=1
24 Công nghệ kỹ thuật giao thông GHA-08 A00, A01, D01, D07 14.6 chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông
TO>=4.6; TTNV<=3
25 Kỹ thuật xây dựng GHA-21 A00, A01, D01, D07 15 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Cầu đường bộ)
TO>=6; TTNV<=1
26 Kế toán GHA-36 A00, A01, D01, D07 17.35 Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh
TO>=6.6; TTNV<=2
27 Kỹ thuật môi trường GHA-09 A00, B00, D01, D07 14.65 Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông
TO>=7.4; TTNV<=1
28 Kỹ thuật cơ khí GHA-13 A00, A01, D01, D07 14.65 Kỹ thuật cơ khí động lực
Chuyên ngành Máy xây dựng

TO>=5.4; TTNV <=3
29 Kinh tế GHA-03 A00, A01, D01, D07 18.95 chuyên ngành kinh tế bưu chính viễn thông
TO>=7; TTNV<=2
30 Kỹ thuật cơ điện tử GHA-11 A00, A01, D01, D07 19.95 chuyên ngành Cơ điện tử
TO>=7.2; TTNV<=3
31 Toán ứng dụng GHA-06 A00, A01, D07 14.8 Chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng
TO>=4.8; TTNV<=1
32 Kỹ thuật ô tô GHA-15 A00, A01, D01, D07 20.95 chuyên ngành Cơ khí ô tô
TO>=7.2;TTNV<=4
33 Kế toán GHA-02 A00, A01, D01, D07 20.35 Chuyên ngành kế toán tổng hợp
TO>=6.6; TTNV<=1
34 Kỹ thuật xây dựng GHA-20 A00, A01, D01, D07 14.5 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
TO>=6; TTNV<=2
35 Công nghệ thông tin GHA-07 A00, A01, D07 21.5
36 Quản lý xây dựng GHA-29 A00, A01, D01, D07 15 TO>=6.2; TTNV<=1