Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phương Đông năm 2020

Đại Học Dân Lập Phương Đông

Tên tiếng Anh: Phuong Dong University

Thành lập: 1994

Trụ sở chính: 171 Trung Kính, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Dân Lập Phương Đông:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, C02, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 0
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, C02, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 0
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0
4 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D01, C01, D28, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D27, D30, D25 0
5 Kỹ thuật xây dựng 7580205LT A00, A01, D01, C01, D28, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D27, D30, D25 0
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301LT A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 0
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 0
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 0
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 0
11 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 0
12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 0
13 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 0
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 0
15 Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D02, D03, D04, D05, D06 0
17 Quản trị văn phòng 7340406LT A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0
18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D02, D03, D04, D05, D06 0
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 0
20 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 0
21 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 0
22 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0
23 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0
24 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0
25 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 0
26 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0
27 Kinh tế 7580301 A00, A01, D01, D28, D10, D16, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D19, D17, D18, D20, D27, D30, D26 0
28 Kinh tế 7580301 A00, A01, D01, D28, D10, D16, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D19, D17, D18, D20, D27, D30, D26 0
29 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D02, D03, D04, D05, D06 0
30 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D02, D03, D04, D05, D06 0
31 Việt Nam học 7310630 A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0
32 Việt Nam học 7310630 A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0
33 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D02, D03, D04, D05, D06 0
34 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D02, D03, D04, D05, D06 0
35 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V05, V07, V08, V09, V10, V11 0
36 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V05, V07, V08, V09, V10, V11 0
37 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0
38 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 0