Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM năm 2020

Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM  là trường đào tạo về các nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ thực phẩm, cung cấp nguồn lao động chất lượng cao làm việc trong các doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm.

Tên tiếng Anh:HCMC University of Food Industry

Thành lập: 9/9/1982

Trụ sở chính:140 Lê Trọng Tấn, Tây Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D10 21.5 Xét học bạ
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 19 Xét học bạ
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D10 21.5 Xét học bạ
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 19 Xét học bạ
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07 18 Xét học bạ
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 19 Xét học bạ
7 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, A01, D07 18 Xét học bạ
8 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 7720499 A00, B00, A01, D07 20 Xét học bạ
9 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, B00, A01, D07 18 Xét học bạ
10 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 19 Xét học bạ
11 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540110 A00, B00, A01, D07 21 Xét học bạ
12 Khoa học chế biến món ăn 7720498 A00, B00, A01, D07 20 Xét học bạ
13 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07 19 Xét học bạ
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D07 23 Xét học bạ
15 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, B00, A01, D07 18 Xét học bạ
16 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, A01, D07 20 Xét học bạ
17 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01, D07 19 Xét học bạ
18 Khoa học thủy sản 7620303 A00, B00, A01, D07 18 Xét học bạ
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 21 Xét học bạ
20 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D10 21 Xét học bạ
21 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D10 21 Xét học bạ
22 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D10 21 Xét học bạ
23 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07 19 Xét học bạ
24 Luật 7380107 A00, A01, D01, D10 21 Luật kinh tế
Xét học bạ
25 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 21.5 Xét học bạ
26 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10 21 Xét học bạ
27 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D10 20 Xét học bạ
28 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D09, D10 20 Xét học bạ