Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2019

Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh là trường đào tạo nguồn nhân lực đại học, sau đại học các chuyên ngành tự động hóa và công nghệ kỹ thuật điều khiến, kế toán, tài chính ngân hàng, công nghệ thông tin, công nghệ khai thác khoáng sản, điện tử...Đảm bảo đáp ứng nhu cầu nhân lực cho các công ty kinh doanh sản xuất trong và ngoài nước, góp phần đưa đất nước phát triển trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

Tên tiếng Anh: Quang Ninh University of Industry

Thành lập: 25/11/1958

Trụ sở chính: Phường, Yên Thọ, tx. Đông Triều, Quảng Ninh

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 16
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 16
4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 16
7 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm
8 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, D01, D07 16
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 16
11 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00, A01, D01, D07 16
12 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm
13 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, D01, D07 16
14 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 16
17 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm
18 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 16
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 16
20 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm
21 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, D01, D07 16
22 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm
23 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 16
24 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 13 Học bạ xét 16 điểm