Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2020

Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh là trường đào tạo nguồn nhân lực đại học, sau đại học các chuyên ngành tự động hóa và công nghệ kỹ thuật điều khiến, kế toán, tài chính ngân hàng, công nghệ thông tin, công nghệ khai thác khoáng sản, điện tử...Đảm bảo đáp ứng nhu cầu nhân lực cho các công ty kinh doanh sản xuất trong và ngoài nước, góp phần đưa đất nước phát triển trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

Tên tiếng Anh: Quang Ninh University of Industry

Thành lập: 25/11/1958

Trụ sở chính: Phường, Yên Thọ, tx. Đông Triều, Quảng Ninh

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 0
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 0
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 0
4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 0
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 0
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 0
7 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, D01, D07 0
8 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, D01, D07 0
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 0
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 0
11 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00, A01, D01, D07 0
12 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00, A01, D01, D07 0
13 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, D01, D07 0
14 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, D01, D07 0
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 0
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 0
17 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 0
18 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 0
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 0
20 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 0
21 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, D01, D07 0
22 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, D01, D07 0
23 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 0
24 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 0