Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2020

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội là trường đào tạo đại học hệ cử nhân 4 năm các nhóm ngành kinh tế, kỹ thuật.

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry

Thành lập: 10/8/1989

Trụ sở chính: 298 đường Cầu Diễn - phường Minh Khai - quận Bắc Từ Liêm - thành phố Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01 0
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01 0
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 0
4 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 0
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01 0
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01 0
7 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 0
8 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 0
9 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07 0
10 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01 0
11 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 A00, A01 0
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01 0
13 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01 0
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01 0
15 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 0
16 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 0
17 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01 0
18 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 0
19 Thiết kế thời trang 7210404 A00, A01, D01, D14 0
20 Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, D01 0
21 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 0
22 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 0
23 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 0
24 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01 0
25 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01 0
26 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 0
27 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 0
28 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 0
29 Kinh tế 7310104 A00, A01, D01 0
30 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 0
31 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 0
32 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 0
33 Du lịch 7810101 C00, D01, D14 0
34 Marketing 7340115 A00, A01, D01 0