Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2019

Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh – HUTECH (Tiếng Anh : HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF TECHNOLOGY) là một đại học tư thục. cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, toàn diện cho nền kinh tế tri thức trong giai đoạn mới; Trang bị cho thế hệ trẻ Việt Nam kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành chuyên nghiệp là công cụ hữu hiệu để nâng cao tri thức khoa học, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, thích ứng tốt với công việc; Tạo cơ hội thăng tiến và thành công trong sự  nghiệp, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, tự tin hội nhập với cộng đồng quốc tế.

Thành lập: 1995

Trụ sở chính: 475A Điện Biên Phủ,Phường 25, Quận Bình Thạnh,Tp.HCM

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, C01, D01 18
2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, C00, D01 18
3 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A01 20
4 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7340109 DGNL 690
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, C01 16
6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNL 650
7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103 DGNL 680
8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01 20
9 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D01, C01 16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
10 Kỹ thuật xây dựng 7580205 DGNL 650 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
11 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D01, C01 18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, D01 18
13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01 20
14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, C01, D01 18
15 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01 16
16 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, C01, D01 18
17 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNL 650
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01 17
19 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01, D15 18
20 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01 19
21 Truyền thông đa phương tiện 7320104 DGNL 680
22 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, D01, C00, D15 17
23 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, C01 16
24 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C01, D01 18
25 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 DGNL 650
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, C01, D01 18
27 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A01 20
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C01 17
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 680
30 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, C01 16
31 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, D01 18
32 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 DGNL 650
33 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07, C08 16
34 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, C08, D07 18
35 Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNL 650
36 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, C08 16
37 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C08, D07 18
38 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 650
39 Thiết kế nội thất 7580108 A00, D01, H01, V00 16
40 Thiết kế thời trang 7210404 DGNL 650
41 Thiết kế nội thất 7210405 DGNL 650
42 Quản trị khách sạn 7340107 DGNL 690
43 Thiết kế thời trang 7210404 H01, H06, V00, H02 16
44 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 650
45 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C01 16
46 Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, D01 18
47 Quản trị khách sạn 7810201 A01 20
48 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNL 650
49 Thiết kế đồ họa 7210403 DGNL 650
50 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01 20
51 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D15 18
52 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 650
53 Thiết kế đồ họa 7210403 H01, H06, V00, H02 16
54 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, C00, D15 16
55 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, C01 16
56 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01 18
57 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 DGNL 675
58 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A01 20
59 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 700
60 Công nghệ dệt, may 7540204 DGNL 650
61 Quản trị kinh doanh 7340101 A01 20
62 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 700
63 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00, D01, D15 18
64 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, C08 16
65 Công nghệ sinh học 7640101 DGNL 650
66 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C00, D01 18
67 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01 20
68 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, C01, D01 18
69 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01, C01 16
70 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; C00; D01; D15 17
71 Công nghệ thông tin 7480201 A00, C01, D01 18
72 Công nghệ thông tin 7480201 A01 20
73 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, C08, D07 18
74 Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; D01 17
75 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, C01, D01 18
76 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNL 690
77 Quản lý xây dựng 7580302 DGNL 650
78 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, C01 16
79 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 18
80 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, C00, D01 18
81 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01 21
82 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C00; D01 20
83 Đông phương học 7310608 A01; C00; D01; D15 17
84 Đông phương học 7220213 DGNL 650
85 Kinh tế xây dựng 7580301 DGNL 650
86 Kinh tế 7580301 A00, A01, D01, C01 16 Kinh tế xây dựng
87 Kỹ thuật cơ khí 7520103 DGNL 650
88 Kinh tế 7580301 A00, A01, D01, C01 18 Kinh tế xây dựng
89 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, D01 18
90 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, C01 16
91 Đông phương học 7310608 C00, D01, D15 18
92 Đông phương học 7310608 A01 20
93 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, C01 16
94 Kỹ thuật điện 7520201 DGNL 650
95 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D01 18
96 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, C01 16
97 An toàn thông tin 7480202 DGNL 650
98 Kỹ thuật y sinh 7520212 DGNL 650
99 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, C01, D01 18
100 Kỹ thuật y sinh 7520212 A01 19
101 An toàn thông tin 7480202 A00, C01, D01 18
102 An toàn thông tin 7480202 A01 19
103 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, D01, C01 16
104 Ngôn ngữ Nhật 7220209 DGNL 690
105 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D14, D15 18
106 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01 20
107 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01; D01; D14; D15 17
108 Việt Nam học 7310630 DGNL 650
109 Luật 7380107 DGNL 650 Luật kinh tế
110 Luật 7380107 A00, D01, C01 18 Luật kinh tế
111 Luật 7380107 A01 20 Luật kinh tế
112 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D15 18
113 Việt Nam học 7310630 A01 20
114 Việt Nam học 7310630 A01; C00; D01; D15 16
115 Luật 7380107 D01, A00;, A01;, C00; 16 Luật kinh tế
116 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 680
117 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 18
118 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 20
119 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D14; D15 17
120 Tâm lý học 7310401 DGNL 650
121 Tâm lý học 7310401 A01 19
122 Tâm lý học 7310401 A00; A01; C00; D01 18
123 Dược học 7720201 DGNL 725
124 Dược học 7720201 A00, B00, C08, D07 24
125 Dược học 7720201 A00; B00; C08; D07 22
126 Kiến trúc 7580102 DGNL 650
127 Kiến trúc 7580101 A00; D01; V00; H01 16
128 Kế toán 7340301 DGNL 650
129 Kế toán 7340301 A00, C01, D01 18
130 Kế toán 7340301 A01 19
131 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01 16
132 Marketing 7340115 DGNL 675
133 Marketing 7340115 A00, C00, D01 18
134 Marketing 7340115 A01 20
135 Marketing 7340115 A00; A01; C00; D01 19
136 Thú y 7640101 DGNL 690
137 Thú y 7640101 B00, C08, D07 18
138 Thú y 7640101 A00 19
139 Thú y 7640101 A00; B00; C08; D07 17