Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên năm 2019

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên là trường chuyên đào tạo nguồn nhân lực, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực Công nghệ thông tin và truyền thông. Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên trực thuộc Đại học Thái Nguyên.

Thành lập: 30/3/2011 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở nâng cấp Khoa Công nghệ thông tin thuộc Đại học Thái Nguyên.

Trụ sở chính: Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302_FCU A00, D01, C04, C01 14 Liên kết với Đài Loan
2 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108_DT A00, A01, D01, C01 14 Theo đặt hàng Doanh nghiệp
3 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01 13
4 Thương mại điện tử 7340122_DT A00, D01, C00, C04 15 Theo đặt hàng Doanh nghiệp
5 Kỹ thuật phần mềm 7480103_DT A00, A01, D01, C02 14 Theo đặt hàng Doanh nghiệp
6 Công nghệ thông tin 7480201_DT A00, A01, D01, C02 13.5 Theo đặt hàng Doanh nghiệp
7 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, C01, C04, D01 13
8 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, C02, D01 13.5
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01 13
10 Công nghệ thông tin 7480201_CLC A00, A01 16 Chất lượng cao
11 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, C01, D01 13.5
12 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, C01, C02, D01 13
13 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, C00, C04, D01 13.5
14 Công nghệ truyền thông 7320106 C04, D01, D10, D15 13.5
15 Thương mại điện tử 7340122 A00, C00, C04, D01 13
16 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, C02, D01 13
17 Thiết kế đồ họa 7210403 C04, D01, D10, D15 13.5
18 Quản trị văn phòng 7340406 A00, C00, C04, D01 13
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C02, D01 13
20 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, C02, D01 16
21 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C02, D01 14
22 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, D01, D07 14
23 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, C02, D01 13.5