Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2019

Đại Học Công Nghệ Sài Gòn (STU) là trường chuyên đào tạo: đại học chính quy, cao đẳng, hệ ngoài chính quy, liên thông đại học, hệ cao học STU đã trở thành một trường đào tạo liên thông uyển chuyển, toàn diện. Hiện nay, trường Đại học Công nghệ Sài Gòn đang có mục tiêu trở thành trường đại học có chất lượng đội ngũ giáo viên chất lượng cao, có cơ sở vật chất hiện đại, nâng cao và cải tiến chất lượng giáo dục.

Tên tiếng Anh: Saigon Technology University

Thành lập:  24/09/1997

Trụ sở chính: 180 Đường Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, Hồ Chí Minh.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 14
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 18
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95 14
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95 18
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 18
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 14
7 Thiết kế công nghiệp 7210402 A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06 14
8 Thiết kế công nghiệp 7210402 A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06 18
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D35 18
10 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D35 14
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D26, D27, D28, D29, D30, D96, D97, D98, D99, DD0, DD1 18
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D26, D27, D28, D29, D30, D96, D97, D98, D99, DD0, DD1 14
13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 18
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D81, D82, D83 18
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
16 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D81, D82, D83 14